| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
An introduction to English and Amercan literatiure
Năm XB:
2022 | NXB: HANOI OPEN UNIVERSITY FACULTY OF ENGLISH,
Từ khóa:
Số gọi:
428 PH-Q
|
Tác giả:
Phan, Văn Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đoàn Minh, Nguyễn Thị Tuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
An introduction to the pronunciation of english
Năm XB:
1970 | NXB: English language book society
Số gọi:
428 GI-A
|
Tác giả:
A. C. Gimson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
an investigation into conditional sentences in english novel "pride and prejudice" with reference to their vietnamese equivalents
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Hiệp; GVHD: Hồ Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
An investigation into english idioms of comparison and their vietnamese translation equivalents : Nghiên cứu về thành ngữ so sánh trong tiếng anh và các tương đương dịch thuật của chúng trong tiếng việt /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DU-C
|
Tác giả:
Duong Yen Chinh, GVHD: Le Hung Tien |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
An investigation into English idioms related to gender with reference to the Vietnamese equivalents from the perspective of components /
Năm XB:
2025 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-C
|
Tác giả:
Đỗ Kiều Chinh; Supervisor: Le Thi Minh Thao, Ph.D |
An investigation of idioms related to gender in English and Vietnamese in terms
of structural and semantic components is carried out in...
|
Bản giấy
|
|
An investigation into English idioms relating to fruit with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Thị Thanh Hương; NHDKH Dr.Nguyen Thi Van Dong |
Idioms are used regularly and naturally in everyday communication, however, the inner meaning of the concept of idioms is still unclear to a lot of...
|
Bản giấy
|
|
An investigation into english proverbs relating to weather and their vietnamese equivalents : Nghiên cứu về tục ngữ tiếng anh liên quan tới thời tiết và tương đương trong tiếng việt /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-K
|
Tác giả:
Tran Trung Kien, GVHD: Le Van Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
An investigation into the diffculties in askills encountered by first year English majors at Hanoi Open University
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Phương Thảo; GVHD: Nguyễn Thị Thu Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
An investigation into the meanings of the noun " love" in english and " tình yêu" in vietnamese : Nghiên cứu các nét nghĩ của danh từ " love" trong tiếng anh và " tình yêu" trong tiếng việt /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 HO-L
|
Tác giả:
Hoang Thi Lan, GVHD: Nguyen Thi Van Dong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
An investigation into the translation of advertisement slogans from English to Vietnamese
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LU-L
|
Tác giả:
Lưu Trang Linh; Nguyễn Thị Thu Hương M.A |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
An investigation into translating English pronouns into Vietnamese with references to their Vietnamese equivalents through some typical literacy works
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-K
|
Tác giả:
Nguyen Thi Khuyen; GVHD: Vũ Tuấn Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|