| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Mạnh Hùng, Hùng Vinh sưu tầm, biên soạn |
Giải thích tầm quan trọng của các bộ phận cấu thành máy vi tính. Giải đáp thắc mắc của người sử dụng về phần mềm, phần cứng của máy vi tính
|
Bản giấy
|
||
Thiết kế vi mạch CMOS VLSI. Tập 2, Tin học và đời sống /
Năm XB:
2007 | NXB: Phương Đông
Từ khóa:
Số gọi:
621.3815 TO-O
|
Tác giả:
Tống Văn On. |
Mô phỏng mạch điện; Thiết kế mạch tổ hợp; Thiết kế mạch tuần tự...
|
Bản giấy
|
|
Tách dòng và đọc trình tự gen mã hóa kháng nguyên bảo vệ pa từ vi khuẩn Bacillus anthracis
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 CA-T
|
Tác giả:
Cao Thị Thùy, GVHD: PGS.TS. Ngô Đình Bính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn học Kinh tế chính trị Mac-Lênin
Năm XB:
2007 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
333.04 HUO
|
Tác giả:
GS.TS Phạm Quang Phan (chủ biên), PGS.TS Tô Đức Hạnh, PGS.TS Trần Quang Lâm, PGS.TS Nguyễn Văn Hảo, TS An Như Hải. |
Trình bày về lý luận kinh tế chính trị, chủ trương, chính sách phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội của Đảng và Nhà nước trong sự nghiệp đổi mới nền...
|
Bản giấy
|
|
Mạng phân phối nội dung : Kiến trúc, công nghệ và ứng dụng /
Năm XB:
2007 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
20/30 DT-18
|
Tác giả:
Lê Ngọc Giao, Phan Hà Trung, Trần Trung Hiếu |
Môi trường ứng dụng mạng CDN; Thiết kế nút CDN có khả năng mở rộng; Cơ chế chuyển hướng yêu cầu trong mạng diện rộng
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế định hình nhà máy chế biến chè đen năng suất 26 tấn/ngày
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-H
|
Tác giả:
Trần Văn huỳnh, GVHD: PGS.TS. Nguyễn Duy Thịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bình luận các vấn đề mới của Luật Thương mại trong điều kiện hội nhập
Năm XB:
2007 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
346.59707 LE-O
|
Tác giả:
TS. Lê Hoàng Oanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Máy tính Casio FX 570ES hướng dẫn sử dụng và giải toán : Dùng cho các lớp 10-11-12 /
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
519.5 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Trường Chấng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế nhà máy chè đen theo phương pháp Otd công suất 13 tấn chè tươi/ngày
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Thị Thu Hà, GVHD: PGS.TS Nguyễn Duy Thịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bản đồ tư duy trong công việc : Công cụ tư duy đang được hơn 250 triệu người trên thế giới sử dụng /
Năm XB:
2007 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
153.4 BU-T
|
Tác giả:
Tony Buzan, New thinhking Group(dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
James R. Hurford, Brendan Heasley and Michael B. Smith |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Lắp ráp máy vi tính thật là đơn giản
Năm XB:
2007 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
005 TR-L
|
Tác giả:
Biên soạn: Trần Nhật Lĩnh - Nguyễn Đình Thiệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|