| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu và sàng lọc nhanh các chủng vi tảo biển quang tự dưỡng có hàm lượng Lipit cao, có tiềm năng sản xuất nhiên liệu sinh học
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hiên, GVHD: Đặng Diễm Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu và so sánh đặc điểm sinh hóa của Collagense tái tổ hợp từ chủng lysinibacillus sphaericus
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hà; TS. Bạch Thị Mai Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu và tách chiết Astaxanthin từ các chủng vi tảo Haematococcus được phân lập ở Việt Nam
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Nghi, GVHD: TS. Nguyễn Thị Hoài Hà, CN. Lê Trung Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu và tách chiết beta carotene từ accs chủng vi tảo biển dunaliella phân lập ở các đầm nuôi tôm tại Vân Đồn, Quảng Ninh
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đoàn Thị Thanh Hương, GVHD: Nguyễn Thị Hoài Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu và tuyển chọn các chủng vi tảo biển Nannochloropsis làm thức ăn cho ấu thể tu hài tại Vân Đồn, Quảng Ninh
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 BU-N
|
Tác giả:
Bùi Thị Bích Ngọc, GVHD: Nguyễn Thị Hài Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu và ứng dụng các thuật toán tối ưu hóa truy vấn cơ sở dữ liệu trong hệ thống hỗ trợ quản lý đào tạo từ xa tại Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
378.10285 MA-H
|
Tác giả:
Mai Thị Thúy Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu và ứng dụng công nghệ Metaverse xây dựng phòng truyền thống ảo cho Trường Đại học Mở Hà Nội
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Tường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu về bài toán toán tắt văn bản và thực nghiệm trên văn bản Tiếng Việt
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Thị Khánh Huyền; GVHD: ThS. Lê Hữu Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu về học tăng cường, ứng dụng xây dựng chương trình học chơi trò chơi cat trap
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Cường; GVHD:ThS. Trần Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu về văn hóa đặt tên quán ăn tại Trung Quốc- Trên dữ liệu tại ba thành phố Thượng Hải, Bắc Kinh, Quảng Châu.
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 CA-L
|
Tác giả:
Cao, Phương Linh ThS. Phạm Thị Chuẩn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu việc áp dụng các nguyên tác kinh tế tuần hoàn trong khách sạn 4-5 sao trên địa bàn Hà Nội
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 VU-M
|
Tác giả:
Vũ Lệ Mỹ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu vòng đời của vi tảo biển dị dưỡng Schizochytrium mangrovei PQ6
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-S
|
Tác giả:
Đỗ Thị Ánh Sao; PGS.TS Đặng Diễm Hồng; Th.S.NCS.Lưu Thị Tâm, KS.Phạm Văn Nhất; KS.Hoàng Thị Hương Quỳnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|