| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tội tàng trữ trái phép chất ma túy theo pháp luật hình sự Việt Nam, từ thực tiễn tại huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 LE-A
|
Tác giả:
Lê Tuyết Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tội trộm cắp tài sản theo pháp luật hình sự Việt Nam từ thực tiễn Huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Văn Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tội trộm cắp tài sản theo pháp luật hình sự Việt Nam từ thực tiễn quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Gia Khang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tội trộm cắp tài sản theo pháp luật hình sự Việt Nam từ thực tiễn quận Hai Bà Trưng thành phố Hà Nội
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Kim Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tội trộm cắp tài sản theo pháp luật hình sự Việt Nam từ thực tiễn thành phố Hà Nội
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Hà Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tội trộm cắp tài sản theo pháp luật hình sự Việt Nam từ thực tiễn thành phố Nam Định
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thái Yên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tội trộm cắp tài sản theo pháp luật hình sự Việt Nam từ thực tiễn tỉnh Lạng Sơn
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Kim Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tội trộm cắp tài sản theo pháp luật hình sự Việt Nam, từ thực tiễn quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 VU-N
|
Tác giả:
Vũ Minh Nhật |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu hóa : Cơ sở lý thuyết và ứng dụng trong công nghệ bưu chính viễn thông /
Năm XB:
2005 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
510 VU-P
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Phàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu hoá : Quy hoạch tuyến tính và rời rạc
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
519.7 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Nghĩa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu hóa : Quy hoạch tuyến tính và rời rạc /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
518.34 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Nghĩa |
Đối tượng nghiên cứu tối ưu hoá, xây dựng các bài toán tối ưu thực tế. Thuật toán đơn hình. Lí thuyết đối ngẫu, bài toán vận tải, tối ưu hoá rời rạc
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Minh Trí |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|