| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tính nhân bản của hiến pháp và bản tính của các cơ quan nhà nước
Năm XB:
2004 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
342.597 NG-D
|
Tác giả:
PGS.TS.Nguyễn Đăng Dung |
Trình bày tính nhân bản của Hiến pháp. Chính quyền được thành lập từ số đông - đa số nhưng phải có trách nhiệm bảo vệ quyền lợi của thiểu số và cá...
|
Bản giấy
|
|
Các công nghệ đào tạo từ xa và học tập điện tử (E-learning)
Năm XB:
2004 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
371.35 BU-Q
|
Tác giả:
Bùi Thanh Giang (ch.b.), Chu Quang Toàn, Đào Quang Chiểu |
Đề cập chi tiết về phương thức đào tạo từ xa ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông vào công tác giáo dục, đào tạo từ xa như: Qua bảng Audio,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Ngọc Chương |
Cuốn sách được coi như một cẩm nang cho những người tự học và tìm hiểu về Internet, nó bao gồm các thủ thuật giúp người dùng đến với Internet một...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình các phương pháp số
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
518 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Xuân Huấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Văn Minh |
Tổng quan về phương thức hoạt động của máy tính; Cách thức phần mềm và phần cứng kết hợp làm việc; Bo hệ thống; Ổ đĩa mềm...
|
Bản giấy
|
||
Tính toán mạng thông tin di động số Cellular
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.3845 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Đức Thọ |
Trình bày đặc điểm mạng thông tin di động số Cellular. Nguyên lý kỹ thuật và tính toán mạng Cellular GSM, mạng Cellular CDMA
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Toàn, Nguyễn Hùng |
Tài liệu cung cấp các thông tin về internet dùng trong học đường
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS. Lê Văn Phùng |
Giới thiệu những kỹ năng thực hành trong việc phân tích và thiết kế một hệ thống thông tin quản lý. Trình bày những khái niệm cơ bản về hệ thống và...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Access và ứng dụng : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ THCN /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
347/2630 TH-09
|
Tác giả:
TS. Huỳnh Quyết Thắng. |
Giới thiệu hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access. Phương pháp tạo lập cơ sở dữ liệu, thiết kế biểu mẫu và báo cáo, lập trình trên Access. Sử dụng đối...
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế Flash với các thành phần dựng sẵn
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
006.696 THI
|
Tác giả:
Chủ biên: Nguyễn Trường Sinh, Lê Minh Hoàng, Hoàng Đức Hải.. |
Thành phần là gì và tại sao chúng ta lại phải quan tâm? Sử dụng thành phần; Sử dụng thành phần với giao diện tùy biến; Thành...
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lý thuyết truyền tin. /. Tập 2 /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 DA-C
|
Tác giả:
Đặng Văn Chuyết chủ biên, Nguyễn Tuấn Anh. |
Gồm những bài tập thực hành vẽ kĩ thuật. Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ, vẽ hình học, vẽ hình chiếu vuông góc, hình chiếu trục đo, vẽ quy ước một số...
|
Bản giấy
|