| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
C++ & lập trình hướng đối tượng
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.133 PH-A
|
Tác giả:
GS |
Cuốn sách này nói về C++ và lập trình hướng đối tượng, hàm trong C++, khái niệm về lớp, hàm tạo, hàm huỷ và các vấn đề liên quan,...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Nghiệp vụ phục vụ ăn uống : Cách tiếp cận thực tế /
Năm XB:
2000 | NXB: Tổng cục du lịch Việt Nam
Số gọi:
641.5 GIA
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Giới thiệu về dịch vụ phục vụ ăn uống; các công việc chuẩn bị; những kỹ năng và kiến thức phục vụ về đồ ăn và đồ uống...
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn ôn thi môn chủ nghĩa xã hội khoa học
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
335.4 HUO
|
Tác giả:
Trung tâm bồi dướng cán bộ giảng dạy lý luận Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh |
Các câu hỏi - bám sát yêu cầu của chương trình bộ môn chủ nghĩa xã hội khoa học: Sự ra đời của chủ nghĩa không tưởng, giá trị lịch sử của chủ nghĩa...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Cobuild Collins, Payne Jonathanl, Nguyễn Thành Yến ( dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Các văn bản hiện hành về quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao động và người lao động. Tập 2
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Số gọi:
344.59701 CAC
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vietnam Managing Piblic Resources Better Public Expenditure Review 2000. Vol 2, Annexes
Năm XB:
2000 | NXB: Public Expenditure Review
Từ khóa:
Số gọi:
338.9597 VIE
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sáng tác trang phục thời trang ấn tượng lấy cảm hứng từ chiếc áo dài tứ thân kinh Bắc
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Hương, PGS.TS. Nguyễn Ngọc Dũng, PTS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quy hoạch khu công nghiệp Tập trung Mỹ Xuân B2 Bà Rịa Vũng Tàu
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Tuấn Hùng, KTS. Phạm Hữu Ái |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Về khoa học kinh tế 1969-1980 : Giải thưởng dành cho khoa học kinh tế để tưởng nhớ Alfred Nobel /
Năm XB:
2000 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
330.01 LUN
|
Tác giả:
Erik Lundberg, Assar Lindbeck, Bertil Ohlin... ; Trần Thị Thái Hà.. dịch |
Gồm các bài diễn văn tại lễ trao giải, tiểu sử và thuyết trình của các nhà khoa học được nhận giải thưởng qua các năm từ 1969 - 1980
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Francis A. Carey |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vũ Xuân Trường, GS. Lê Thanh, GS. Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cơ sở lý thuyết truyền tin. /. Tập 2 /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 DA-C
|
Tác giả:
Đặng Văn Chuyết chủ biên, Nguyễn Tuấn Anh. |
Gồm những bài tập thực hành vẽ kĩ thuật. Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ, vẽ hình học, vẽ hình chiếu vuông góc, hình chiếu trục đo, vẽ quy ước một số...
|
Bản giấy
|