Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 25989 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
汉语人称代词“人家”的初步研究
Năm XB: 2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 495.1
Tác giả:
GVHD:ThS Nguyễn Thùy Linh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
汉语副词“又、再”与越南词"lại"的对比研究
Năm XB: 2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 495.1 VT-A
Tác giả:
Vi Trần Vương Anh
so sánh
Bản giấy
汉语副词”又、再“与越南词 "lại" 的对比研究
Năm XB: 2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 495.1 VT-A
Tác giả:
Vi Trần Vương Anh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
汉语口语速成. Tập 1 : : 入门篇 /
Năm XB: 2022 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi: 495.1 MA-P
Tác giả:
Mã Tiễn Phi(chủ biên)
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
汉语口语速成. Tập 2 : : 入门篇 /
Năm XB: 2019 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi: 495.1 MA-P
Tác giả:
Mã Tiễn Phi (chủ biên)
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
汉语听与说 : 入门篇 /
Năm XB: 2009 | NXB: 华中师范大学出版社
Số gọi: 495.1
Tác giả:
汪国胜,李汛
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
汉语听力教程 2, nghe 2 / : Giáo trình luyện nghe Hán Ngữ.
Năm XB: 2010 | NXB: Đại học Văn hóa và ngôn ngữ Bắc Kinh,
Số gọi: 495 DU-M
Tác giả:
Dương Tuyết Mai
Giáo trình luyện nghe Hán Ngữ xuất bản từ năm 1999 đến nay,được rất nhiều đối tượng trong và ngoài nước tin dùng. quyển sách này đã được qua chỉnh...
Bản giấy
汉语听力教程 3 / : Giáo trình Luyện Nghe Hán Ngữ.
Năm XB: 2010 | NXB: Đại học Văn hóa và ngôn ngữ Bắc Kinh,
Số gọi: 495 DU-M
Tác giả:
Dương Tuyết Mai
Giáo trình luyện nghe Hán Ngữ xuất bản từ năm 1999 đến nay,được rất nhiều đối tượng trong và ngoài nước tin dùng. quyển sách này đã được qua chỉnh...
Bản giấy
汉语听力教程 :. 1, nghe 1 / : : Giáo trình luyện nghe Hán Ngữ. /
Năm XB: 2010 | NXB: Đại học Ngôn ngữ Văn hóa Bắc Kinh
Số gọi: 495 DU-M
Tác giả:
Dương Tuyết Mai
Giáo trình luyện nghe Hán Ngữ xuất bản từ năm 1999 đến nay,được rất nhiều đối tượng trong và ngoài nước tin dùng. quyển sách này đã được qua chỉnh...
Bản giấy
汉语听力速成 : 入门篇 /
Năm XB: 2020 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi: 495.1 MA-D
Tác giả:
Mao Duyệt (chủ biên)
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
汉语外来词初步研究
Năm XB: 2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 495.1 NT-H
Tác giả:
Nguyễn Thu Hằng
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Trần Thị Kim Oanh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
汉语人称代词“人家”的初步研究
Tác giả: GVHD:ThS Nguyễn Thùy Linh
Năm XB: 2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
汉语副词“又、再”与越南词"lại"的对比研究
Tác giả: Vi Trần Vương Anh
Năm XB: 2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Tóm tắt: so sánh
汉语副词”又、再“与越南词 "lại" 的对比研究
Tác giả: Vi Trần Vương Anh
Năm XB: 2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
汉语口语速成. Tập 1 : : 入门篇 /
Tác giả: Mã Tiễn Phi(chủ biên)
Năm XB: 2022 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ...
汉语口语速成. Tập 2 : : 入门篇 /
Tác giả: Mã Tiễn Phi (chủ biên)
Năm XB: 2019 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ...
汉语听与说 : 入门篇 /
Tác giả: 汪国胜,李汛
Năm XB: 2009 | NXB: 华中师范大学出版社
汉语听力教程 2, nghe 2 / : Giáo trình luyện nghe Hán Ngữ.
Tác giả: Dương Tuyết Mai
Năm XB: 2010 | NXB: Đại học Văn hóa và ngôn ngữ...
Tóm tắt: Giáo trình luyện nghe Hán Ngữ xuất bản từ năm 1999 đến nay,được rất nhiều đối tượng trong và...
汉语听力教程 3 / : Giáo trình Luyện Nghe Hán Ngữ.
Tác giả: Dương Tuyết Mai
Năm XB: 2010 | NXB: Đại học Văn hóa và ngôn ngữ...
Tóm tắt: Giáo trình luyện nghe Hán Ngữ xuất bản từ năm 1999 đến nay,được rất nhiều đối tượng trong và...
汉语听力教程 :. 1, nghe 1 / : : Giáo trình luyện nghe Hán Ngữ. /
Tác giả: Dương Tuyết Mai
Năm XB: 2010 | NXB: Đại học Ngôn ngữ Văn hóa...
Tóm tắt: Giáo trình luyện nghe Hán Ngữ xuất bản từ năm 1999 đến nay,được rất nhiều đối tượng trong và...
汉语听力速成 : 入门篇 /
Tác giả: Mao Duyệt (chủ biên)
Năm XB: 2020 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ...
汉语外来词初步研究
Tác giả: Nguyễn Thu Hằng
Năm XB: 2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
×