| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Mạng WAN - Giải pháp định tuyến và ứng dụng
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Tuấn Vũ, GVHD: TS Nguyễn Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Marketing mix cho sản phẩm truyền hình cáp của Viettel trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 BU-L
|
Tác giả:
Bùi Đức lâm, GVHD:Phạm Thị Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Hữu Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Master your next move : The Essential Companion to The First 90 Days /
Năm XB:
2019 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 WA-M
|
Tác giả:
Watkins Michael D. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mastering type : the essential guide to typography for print and web design /
Năm XB:
201 | NXB: How Books,
Từ khóa:
Số gọi:
686.22 BO-D
|
Tác giả:
Denise Bosler |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Math for the pharmacy technician : Concepts and calculations /
Năm XB:
2010 | NXB: McGraw-Hill Higher Education
Từ khóa:
Số gọi:
615.1401513 EG-L
|
Tác giả:
Lynn M. Egler, Kathryn A. Booth |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Văn Chính |
Trình bày những kiến thức cơ bản về máy điện, nguyên lý làm việc của máy biến áp, máy điện không đồng bộ, máy điện đồng bộ, máy điện một chiều và...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Tăng Cường, Phan Quốc Thắng, Vũ Hữu Nghị. |
Tập 1 gồm 11 chương: giới thiệu về bộ vi xử lý cơ bản, bộ nhớ cơ bản, sự vào ra, nghiên cứu chip điịnh thời và bộ điều khiển ngắt, tìm hiểu video,...
|
Bản giấy
|
||
Máy tính cấu trúc và lập trình Tập 1
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
004 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Tăng Cường, Phan Quốc Thắng, Vũ Hữu Nghị. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Máy tính cấu trúc và lập trình Tập 2
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
004 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Tăng Cường, Phan Quốc Thắng, Vũ Hữu Nghị. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngọc Hà, Nguyễn Hữu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Metaphor and metonymy in comparison and contrast
Năm XB:
2002 | NXB: Mouton de Gruyter
Số gọi:
401.43 DI-R
|
Tác giả:
Rene Dirven |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|