| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lý thuyết cơ sở dữ liệu quan hệ và ứng dụng
Năm XB:
2019 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
005.756 NG-C
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Ngọc Cương |
Khái quát về các hệ cơ sở dữ liệu, mô hình thực thể liên kết, mô hình dữ liệu quan hệ và cơ sở dữ liệu quan hệ, ngôn ngữ SQL, hệ cơ sở dữ liệu phân...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Patricia M.Hillebrandt |
Tài liệu cung cấp các thông tin về lí thuyết kinh tế và công nghiệp xây dựng
|
Bản giấy
|
||
Lý thuyết tạo hình bề mặt và ứng dụng trong kỹ thuật cơ khí
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
621.8 BA-L
|
Tác giả:
Bành Tiến Long, Bùi Ngọc Tuyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Phan Anh |
Lý thuyết Aten. Bức xạ của dòng điện và dòng từ trong không gian tự do, các đặc trưng cơ bản của trường bức xạ. Các nguồn bức xạ nguyên tố. Các...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
O. C. Ferrell, Geoffrey Hirt, Linda Ferrell. |
Goodreads is the largest social network for readers. Members provide ratings and reviews of books to express their personal opinions and to help...
|
Bản giấy
|
||
Mã gen của nhà cải cách : The innovator’s DNA :$bMastering the Five Skills of Disruptive Innovators. /
Năm XB:
2012 | NXB: Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
658.4063 DYE
|
Tác giả:
Dyer Teff, Gregersen Hal, Christensen Clayton M.; Kim Diệu dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mã hóa Bank Con và ứng dụng trong xử lý tiếng nói
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Thành, GVHD: PGS.TS Nguyễn Quốc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Mạch số : Công nghệ số, các phần tử logic, mạch logic tổ hợp, thiết kế mạch /
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 MAC
|
Tác giả:
Tổng hợp và biên dịch: VN-Guide |
Nội dung giới thiệu công nghệ số, các phần tử logic, kỹ năng làm việc và xử lý lỗi, mạch logic tổng hợp, thiết kế mạch lô gic. Số học nhị phân, các...
|
Bản giấy
|
|
Machine Learning and Security : Protecting Systems with Data and Algorithms /
Năm XB:
2018 | NXB: O’Reilly Media
Từ khóa:
Số gọi:
006.31 CH-C
|
Tác giả:
Clarence Chio |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Charles I. Jones |
Gồm: preliminaries, the long run, the short run, applications...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Charles I. Jones |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Making nature whole: a history of ecological restoration
Năm XB:
2011 | NXB: Island Press
Số gọi:
333.71 LO-R
|
Tác giả:
William R. Jordan III and George M. Lubick |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|