Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 29321 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Tác giả:
Nguyễn Ngọc san, Đinh Văn Thiện
Giúp đỡ học sinh, sinh viên, giáo viên có công cụ để tìm hiểu được sâu hơn những áng văn chương bằng chữ Nôm và một phần bằng chữ Hán đã được sáng...
Bản giấy
Tác giả:
Ban từ điển - Nxb Khoa học và kỹ thuật
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển điện tử Anh - Việt = : Khoảng 75.000 từ /
Năm XB: 2005 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi: 621.38103 TUD
Tác giả:
Biên soạn: Nhân Văn
Từ điển bao gồm hơn 75.000 từ được trình bày theo cách định nghĩa các thuật ngữ chuyên dùng trong điện tử bao quát các lĩnh vực về các hệ thống xử...
Bản giấy
Tác giả:
Bích Hằng
Giới thiệu các loại từ đồng âm thường gặp trong tiếng Việt, có giải thích rõ ràng, dễ hiểu và kèm theo những ví dụ cụ thể
Bản giấy
Từ điển đồng nghĩa - trái nghĩa Tiếng Việt
Năm XB: 1994 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 495.9223 DU-D
Tác giả:
Dương Kỳ Đức, Vũ Quang Hào
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Bích Hằng và nhóm Biên soạn
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển đường phố Hà Nội
Năm XB: 2010 | NXB: Thời đại
Số gọi: 915.9731003 GI-Q
Tác giả:
Giang Quân
Gồm 815 mục từ: 467 tên phố, 129 đường, 175 ngõ, 27 công viên - quảng trường, 17 hồ... được sắp xếp theo thứ tự A, B, C kèm theo sự mô tả vị trí,...
Bản giấy
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển giải thích thuật ngữ ngôn ngữ học
Năm XB: 1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 495.9223 TUD
Tác giả:
Nguyễn Như ý (chủ biên) Hà Quang Năng, Đỗ Việt Hùng, Đặng Ngọc Lệ
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển giáo khoa kỹ thuật - công nghệ
Năm XB: 2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi: 603 PH-K
Tác giả:
Phạm Văn Khôi chủ biên
Thu thập và giải nghĩa khoảng 10.000 thuật ngữ cơ bản, phổ biến thuộc các lĩnh vực Kỹ thuật - Công nghệ khác nhau như điện, điện tử, công nghệ...
Bản giấy
Từ điển giáo khoa tin học
Năm XB: 2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi: 004.03 TUD
Tác giả:
Hồ Sĩ Đàm, Hồ Cẩm Hà, Nguyễn Việt Hà, Trần Đỗ Hùng
Gồm khoảng 600 từ và thuật ngữ tin học có trong sách giáo khoa ở trường phổ thông
Bản giấy
Từ điển điển cố văn học : Trong nhà trường /
Tác giả: Nguyễn Ngọc san, Đinh Văn Thiện
Năm XB: 1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Giúp đỡ học sinh, sinh viên, giáo viên có công cụ để tìm hiểu được sâu hơn những áng văn chương...
Từ điển điện tử Anh - Việt = : Khoảng 75.000 từ /
Tác giả: Biên soạn: Nhân Văn
Năm XB: 2005 | NXB: Từ điển Bách khoa
Tóm tắt: Từ điển bao gồm hơn 75.000 từ được trình bày theo cách định nghĩa các thuật ngữ chuyên dùng trong...
Từ khóa:
Từ điển đồng âm tiếng Việt : Dành cho học sinh /
Tác giả: Bích Hằng
Năm XB: 2014 | NXB: Dân trí
Tóm tắt: Giới thiệu các loại từ đồng âm thường gặp trong tiếng Việt, có giải thích rõ ràng, dễ hiểu và kèm...
Từ điển đồng nghĩa - trái nghĩa Tiếng Việt
Tác giả: Dương Kỳ Đức, Vũ Quang Hào
Năm XB: 1994 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ điển đồng nghĩa - trái nghĩa Tiếng Việt
Tác giả: Bích Hằng và nhóm Biên soạn
Năm XB: 2014 | NXB: Dân trí
Từ điển đường phố Hà Nội
Tác giả: Giang Quân
Năm XB: 2010 | NXB: Thời đại
Tóm tắt: Gồm 815 mục từ: 467 tên phố, 129 đường, 175 ngõ, 27 công viên - quảng trường, 17 hồ... được sắp...
Từ điển giải thích thuật ngữ ngôn ngữ học
Tác giả: Nguyễn Như ý (chủ biên) Hà Quang Năng, Đỗ Việt Hùng, Đặng Ngọc Lệ
Năm XB: 1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ điển giáo khoa kỹ thuật - công nghệ
Tác giả: Phạm Văn Khôi chủ biên
Năm XB: 2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Tóm tắt: Thu thập và giải nghĩa khoảng 10.000 thuật ngữ cơ bản, phổ biến thuộc các lĩnh vực Kỹ thuật -...
Từ điển giáo khoa tin học
Tác giả: Hồ Sĩ Đàm, Hồ Cẩm Hà, Nguyễn Việt Hà, Trần Đỗ Hùng
Năm XB: 2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Tóm tắt: Gồm khoảng 600 từ và thuật ngữ tin học có trong sách giáo khoa ở trường phổ thông
×