| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Bài tập viết luận tiếng Anh : Luyện thi các chứng chỉ tiếng Anh Trình độ A, B, C /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-S
|
Tác giả:
Lê Văn Sự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử triết học : Giáo trình dùng cho các trường đại học và cao đẳng /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
110 BU-Q
|
Tác giả:
Chủ biên: Bùi Thanh Quất, Vũ Tình Đồng chủ biên |
Khái luận chung về lịch sử triết học phương Đông, phương Tây. Triết học phương Tây hiện đại. Lịch sử triết học Mác Lênin
|
Bản giấy
|
|
Contemporary business communication
Năm XB:
1999 | NXB: Prentice-Hall Canada Inc
Từ khóa:
Số gọi:
651.7 LO-B
|
Tác giả:
Louis E.Boone, David L.Kurtz, Judy R.Block, Edward Kilgour, Lauralee Kilgour |
6 parts (Communication fundamentals and chanllenges, Writing basics, Organizational letters and memos, Report and proposal writing, Forms of oral...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vĩnh Khuê, Trương Quang Vinh |
Hướng dẫn rõ ràng, dễ hiểu phương pháp viết tiếng Anh. Giải thích rõ những lỗi thông thường trong văn viết. Phương pháp làm một bài luận tiếng Anh....
|
Bản giấy
|
||
Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 LUA
|
|
Giới thiệu các văn bản hướng dẫn thi hành và nội dung luật thuế tiêu thụ đặc biệt ban hành năm 2008, bao gồm 11 điều khoản với những mục qui định...
|
Bản giấy
|
|
Lý luận chung về phân phối của chủ nghĩa xã hội : Sách tham khảo /
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
305.8 LY-B
|
Tác giả:
Lý Bân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Selected Topics : High-Intermediate/ Listening / Comprehension /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 KI-E
|
Tác giả:
Ellen Kisslinger, Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
H. Martin, Nguyễn Văn Khi (dịch và chú giải) |
Cung cấp cho học viên một số những bài luận mẫu về các đề tài khác nhau.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phan Cự Nhân, Trần Đình Miên |
Di truyền học tập tính động vật: tập tính bẩm sinh và tập tính tiếp thu; Di truyền học tập tính ở người: chỉ số thông minh và nếp vân da
|
Bản giấy
|
||
Từ điển Việt Anh : vietnamese english dictionary /
Năm XB:
1999 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 BP
|
Tác giả:
bùi phụng |
phục vụ các em học sinh, các trường học trong trong cả nước và những bạn học tiếng anh
|
Bản giấy
|
|
Phong cách học tiếng Việt hiện đại
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
495 HU-D
|
Tác giả:
Hữu Đạt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn Kiện Đảng toàn tập Tập 4, 1932 - 1934
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.4346 VAN
|
Tác giả:
Đảng cộng sản Việt nam. |
Văn kiện đảng toàn tập gồm 52 phần văn kiện chính và 7 tài liệu phần phụ lục ,phản ánh tương đối đầy đủ ,toàn diện sự lãnh đạo của đảng ta trong...
|
Bản giấy
|