| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Toán học cao cấp Tập 1, Đại số và hình học giải tích
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
510 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Trí(chủ biên), Tạ Văn Dĩnh,. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vicki Hollett |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ngữ Pháp Tiếng Anh Hiện Đại Thực Hành : Practical Modern English Grammar /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Số gọi:
425 LU-T
|
Tác giả:
Lưu Hoằng Trí |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Special Effects : A Guide To Professional Lighting Techniques /
Năm XB:
1999 | NXB: Rotovision
Từ khóa:
Số gọi:
778.72 HI-R
|
Tác giả:
Roger Hicks and Frances Schultz |
Nội dung bao gồm: The pro lighting series; How to use this book; special effects...
|
Bản giấy
|
|
Nguyễn Du về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
895.922 NGU
|
Tác giả:
Trịnh Bá Đĩnh,Nguyễn Hữu Sơn, Vũ Thanh(tuyển chọn và giới thiệu) |
Tóm tắt tiểu sử và sự nghiệp sáng tác văn học của nhà thơ Nguyễn Du. Phân tích nội dung tư tưởng và nội dung nghệ thuật, thi pháp sáng tác của ông...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Helen Gillman, Stefano Cavedoni, Sall Webb |
This is the 1st edition of LP's Rome city guide. It incorporates material writtn by Helen Gillman for 3rd edition of the Italy guide.It have...
|
Bản giấy
|
||
Kết quả điều tra kinh tế xã hội gia đình 1994 - 1997 / : Results of the socio-economic survey of households 1994-1997. /
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Số gọi:
330.9 KET
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Gồm 2 phần: Đời sống dân cư. giáo dục, y tế, nhà ở và đầu tư tích lũy
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Anatoli Ivanov; Đoàn Tử Huyến dịch. |
Là bộ tiểu thuyết sử thi về số phận con người trong cách mạng và trong chiến tranh
|
Bản giấy
|
||
Quy định pháp luật về xuất nhập khẩu sản phẩm gỗ và lâm sản
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.07 QUY
|
|
Gồm các văn bản pháp luật hiện hành quy định về việc bảo vệ và phát triển rừng đặc biệt về việc xuất nhập khẩu các sản phẩm gỗ và lâm sản ở Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
TOEFL Practice tests : Nâng cao điểm số TOEFL của bạn ! /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 RO-B
|
Tác giả:
Bruce Rogers, Lê Huy Lâm (dịch và chú giải) |
Các chỉ dẫn quan trọng cho tất cả các câu hỏi TOEFL. Các thông tin quan trọng về bài thi TOEFL qua máy vi tính. 12 hướng dẫn để đạt điểm số TOEFL...
|
Bản giấy
|
|
TOEFL vocabulary : 500 Commonly used words for the TOEFL reading comprehension tests /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Chương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Dấu ấn những nền văn minh. Những giờ rực sáng của nhân loại
Năm XB:
1999 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
909 ZWE
|
Tác giả:
Stephan Zweig |
9 thời khắc chói loà của lịch sử nhân loại; 3 bậc thầy văn chương thế giới; 2 người khổng lồ trong lịch sử Đông Tây
|
Bản giấy
|