| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu nâng cao hiệu suất sinh tổng hợp chất hợt hóa bề mặt sinh học của một số chủng vi khuẩn phân lập từ biển Phan Thiết và Đồ Sơn
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hạnh. GVHD: Lại Thúy Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
PR quản trị quan hệ công chúng
Năm XB:
2009 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
658 LU-N
|
Tác giả:
PGS.TS Lưu Văn Nghiêm |
Cuốn sách trình bày khái niệm về quan hệ công chúng, những hoạt động cơ bản của quan hệ công chúng, nguyên tắc hoạt động, vai trò chức năng của...
|
Bản giấy
|
|
Phân tích và đầu tư chứng khoán : Soạn theo chương trình mới của UBCKNN /
Năm XB:
2009 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
332.63071 BU-Y
|
Tác giả:
PGS.TS. Bùi Kim Yến; TS. Thân Thị Thu Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu, tuyển chọn và phân loại các chủng vi khuẩn đối kháng bệnh héo xanh lạc
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Mỹ Hạnh. GVHD: Lê Như Kiểu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu cố định enzym gl-7-aca acylase từ chủng pseudomonas stutzeri ncaim 1443 để sản xuất 7-aca
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-M
|
Tác giả:
Phương Thị Thu Mai, GVHD: PGS.TS. Lê Gia Huy, ThS. Phạm Thanh Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
PR quản trị quan hệ công chúng : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2009 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
659.2 LU-N
|
Tác giả:
PGS.TS Lưu Văn Nghiêm |
Tài liệu cung cấp các thông tin về PR quản trị quan hệ công chúng
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng một số chủng vi khuẩn quang hợp tía để sản xuất chế phẩm xử lý Sulfur trong các nguồn nước ô nhiễm
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Xuân Tùng. GVHD: Đỗ Thị Tố Uyên, Đỗ Thị Kim Liên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu điều kiện sinh trưởng, phát triển của các chủng vi sinh vật sử dụng trong sản xuất chế phẩm vi sinh vật xử lý nhanh phế thải chăn nuôi
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Anh Hào. GVHD: Nguyễn Thu Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trịnh Huy Hoá (dịch) |
Những thông tin cơ bản về cổ phiếu, hướng dẫn cách theo dõi thị trường, đưa ra các tiêu chí lựa chọn cổ phiếu và lập kế hoạch đầu tư có hiệu quả.
|
Bản giấy
|
||
Phân lập,tuyển chọn một số chủng vi khuẩn lactic và bước đầu nghiên cứu công nghệ lên men lactic ứng dụng trong chế biến, bảo quản rơm lúa tươi
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Huyền, GVHD: Nguyễn Ngọc Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiệp vụ kinh doanh và đầu tư chứng khoán : Dành cho sinh viên chuyên ngành tài chính,ngân hàng,chứng khoán /
Năm XB:
2009 | NXB: Thống kê
Số gọi:
332.6 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Kiều |
Trình bày tông quan về hoạt động đầu tư của NHTM; nghiệp vụ đầu tư vào các doanh nghiệp, nghiệp vụ đầu tư tài chính, nghiệp vụ kinh doanh chứng...
|
Bản giấy
|
|
Tuyển chọn nuôi cấy chủng nấm Aspergillus awamori sinh tổng hợp Xylannase và đánh giá tính chất lý hóa của Xylanase tinh sạch
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-H
|
Tác giả:
Đàm Thị Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|