| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Lê Huy Văn, Trần Từ Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
V.H. Nguyễn Ngọc Giả - Võ Đình Diệp |
Trình bày các phương pháp cơ bản trong thiết kế tạo hình kiến trúc: tạo hình bình diện, tạo hình lập thể cơ bản và yếu tố tạo hình kiến trúc
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS Trần Trọng Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Conceptual Framework for Financial Reporting : Conceptual Framework /
Năm XB:
2010 | NXB: IFRS Foundation
Số gọi:
657 INT
|
Tác giả:
International Accounting Standards Board |
Khung Khái niệm cho Báo cáo tài chính được ban hành bởi Ủy ban Chuẩn mực Kế toán Quốc tế vào tháng 9 năm 2010. Khung Khái niệm được rà soát vào...
|
Bản giấy
|
|
Confidence game : How a hedge fund manager called Wall Street's bluff /
Năm XB:
2010 | NXB: John Wiley & Sons
Từ khóa:
Số gọi:
368.87 RI-C
|
Tác giả:
Christine S. Richard |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ Blockchain và ứng dụng trong hệ thống thông tin quản lý vào mô hình cho vay ngang hàng
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-H
|
Tác giả:
Ngô Quang Hòa; GVHD: TS. Nguyễn Hoài Giang |
Tổng quan về công nghệ Blockchain, thực trạng cho vay ở Việt Nam nói chung và hình thức cho vay ngang hàng
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ sản xuất mì chính và các sản phẩm lên men cổ truyền
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
641.3 NG-H
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS.TS. Nguyễn Thị Hiền |
Tổng quan về công nghệ sản xuất mì chính cùng các phương pháp sản xuất mì chính. Sản xuất mì chính bằng phương pháp thuỷ phân. Nghiên cứu hoàn...
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ tạo hình các bề mặt dụng cụ công nghiệp : Giáo trình cho sinh viên chế tạo máy các trường Đại học kỹ thuật) /
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
671.7 TR-L
|
Tác giả:
GS.TSKH Trần Thế Lục (chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Công nghệ thông tin và truyền thông với chính sách thương mại và đầu tư phát triển tiểu vùng sông Mê Kông.
Năm XB:
2005 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
381.3 NG-T
|
Tác giả:
Ngô Thu Trang |
Nghiên cứu tổng quan về phát triển khu vực tư nhân và nghiên cứu thương mại hàng hoá và dịch vụ công nghệ thông tin và truyền thông của khu vực...
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ thu nhận hình ảnh kỹ thuật số trong máy X Quang chẩn đoán DR
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Anh; GVHDKH: GS.TS. Nguyễn Đức Thuận |
Một số thông tin nền: Trong những năm gần đây, nền khoa học trên thế giới phát triển mạnh mẽ, có rất nhiều các phát minh khoa học được ứng dụng vào...
|
Bản điện tử
|
|
Công nghệ truyền dẫn truyền hình số mặt đất DVB-T2 và ứng dụng tại đài truyền hình Việt Nam
Năm XB:
201 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 DO-Q
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Quỳnh; GVHDKH: PGS.TS. Nguyễn Hữu Trung |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu:
Mục đích nghiên cứu của đề tài luận văn này là dựa trên các phân tích tình hình, xu thế phát triển của công...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Trần Hữu Hoàn; GVHD Th.S Dương Thanh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|