| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Rèn luyện kỹ năng dịch thuật Việt Hoa Hoa Việt
Năm XB:
2008 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 TT-L
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm, Hoàng Trà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Rèn luyện kỹ năng dịch thuật Việt Hoa- Hoa Việt
Năm XB:
2008 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm, Hoàng Trà |
Những đoạn văn bản giúp nâng cao khả năng dich thuật tiếng Hoa
|
Bản giấy
|
|
Rèn luyện kỹ năng hoạt náo cho sinh viên du lịch chuyên nghành Hướng dẫn : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Thị Hằng, Nguyễn Thị Hoa, Nguyễn Thị Phương; GVHD: Lê Quỳnh Chi |
Rèn luyện kỹ năng hoạt náo cho sinh viên du lịch chuyên ngành Hướng dẫn
|
Bản giấy
|
|
Repettion in English and Vietnamese bible
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-N
|
Tác giả:
Đỗ Thúy Ngọc, GVHD: Hồ Ngọc Trung, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Researching on the present continuous tense
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Hồng Hoa, GVHD: Đặng Quốc Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Robinson Crusoe a typical character of the English bourgeois citizen in the earlly 18th century
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-H
|
Tác giả:
Le Thu Hang, GVHD: Le Van Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Rối nước châu thổ Bắc Bộ : Sự phục hồi từ Đổi mới đến nay
Năm XB:
2014 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
791.53095973 VU-Q
|
Tác giả:
Vũ Tú Quỳnh |
Tổng quan về rối nước vùng đồng bằng Bắc Bộ trước Đổi mới. Trình bày bối cảnh kinh tế, văn hoá, xã hội từ Đổi mới đến nay và sự phục hồi của rối...
|
Bản giấy
|
|
Routines in English and the errors made by Vietnamese learners of English Contrastive analysis and error analysis
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 BU-Q
|
Tác giả:
Bùi Thị Minh Quyên, GVHD: Nguyễn Văn Chiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Rừng thiêng ở mường Khủn Tinh
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.0959742 TR-H
|
Tác giả:
Trần Văn Hạc, Sầm Văn Bình |
Trình bày khái quát lịch sử, quá trình thiên di, địa bàn cư trú, những cuộc định cư, văn hoá, vai trò của rừng thiêng trong đời sống tâm linh,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Diệp Mai |
Trình bày tổng quan về đặc điểm địa hình - địa lý, lịch sử hình thành, đặc điểm cộng đồng dân cư vùng U Minh và sơ lược về việc khai thác nguồn lợi...
|
Bản giấy
|
||
Sách tính lịch của người Thái đen Điện Biên (sổ chóng Bang)
Năm XB:
2016 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
133.5509597 LU-D
|
Tác giả:
Lương Thị Đại s.t., biên dịch |
Tìm hiểu về cách tính lịch ứng dụng ở một số lĩnh vực trong đời người Thái như làm nhà mới, lấy vợ lấy chồng, sinh con trẻ, đau ốm, đánh giặc, làm...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Dan Gookin |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|