| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Lê Thanh Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Brown Steven |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đặng Thái Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nhập môn Khoa học du lịch
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 TR-T
|
Tác giả:
Trần Đức Thanh |
Khái niệm về du lịch và du khách. Các giai đoạn hình thành và phát triển du lịch. Động cơ và các loại hình du lịch. Điều kiện phát triển du lịch....
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Huỳnh, Diệu Vinh |
Cuốn sách cung cấp từ phiên Việt Hán nhằm đáp ứng nhu cầu tìm hiểu, nghiên cứu ngôn ngữ và văn hóa Trung Hoa
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn giao tiếp tiếng Pháp theo phương pháp mới : Phương pháp phát âm chuẩn Các chủ đề đa dạng - thú vị Các mẫu đàm thoại gần gũi với cuộc sống và phong tục tập quán Việt Namn /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
445 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ánh Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đinh Gia Tường, Tạ Khánh Lâm |
Cấu trúc cơ cấu. Cơ cấu phẳng toàn khớp thấp. Phân tích động học cơ cấu phẳng toàn khớp thấp, bài tính vị trí, bài tính vận...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Xuân Phúc; Thanh Trúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Fallon, Steven |
This guides book will exploring the largest country in Western Europe, France is also the region's most diverse. It stretches from the rolling...
|
Bản giấy
|
||
Hệ thống liên kết lời nói tiếng Việt
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.922 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Việt Thanh |
Nêu các khái niệm lời nói và phân tích lời nói trong các ngữ cảnh khác nhau: lời nói trong hành vi giao tiếp, lời nói trong mối quan hệ thứ bậc......
|
Bản giấy
|
|
Môi trường đầu tư nước ngoài ở Việt Nam con đường đi tới khu đầu tư Asean (AIA)
Năm XB:
1999 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
332.6 MOI
|
Tác giả:
Văn phòng chính phủ ; Nguyễn Quang Thái |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển bách khoa phổ thông toán học . Tập 1
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
510.3 NIK
|
Tác giả:
X. M. Nikolxki; Hoàng Quý, Nguyễn Văn Ban dịch. |
Giải thích các mục từ, thuật ngữ về lí thuyết xác suất và thống kê, toán học tổng quát, toán học cao cấp, lịch sử toán học...
|
Bản giấy
|