| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cử chỉ : Những điều nên làm và nên tránh trong ngôn ngữ cử chỉ khắp thế giới
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Số gọi:
153.6 Y-N
|
Tác giả:
Y, Nhã |
Khi đọc cuốn sách này , chúng ta ngày càng tế nhị hơn, tỉnh táo hơn và tinh í hơn khi phải giao tiếp một cách thầm lặng mà vẫn hiệu quả ở những nơi...
|
Bản giấy
|
|
Food Chemistry : = With 460 Figures and 531 Tables /
Năm XB:
1999 | NXB: Springer
Từ khóa:
Số gọi:
664.07 BE-H
|
Tác giả:
Belitz, H. D. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những bài Luận tiếng Pháp : Hướng dẫn học tiếng Pháp qua 90 bài Luận mẫu /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
445 TR-H
|
Tác giả:
Trần Hùng; Phan Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Việt Mỹ, Trương Sỹ Hùng |
Cuốn sách giới thiệu về ẩm thực hà nội qua di sản văn hóa, qua các tác phẩm văn học, ...
|
Bản giấy
|
||
Microsoft Visual J++ : Hướng dẫn lập trình theo cáhc nhanh nhất với J++ /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 DA-T
|
Tác giả:
Người dịch: Đặng Trung Toàn |
Giới thiệu ngôn ngữ lập trình Java và chương trình máy tính Microsoft visual J++; Hướng dẫn cách sử dụng Microsoft visual J++ và những chỉ dẫn cơ...
|
Bản giấy
|
|
Chiến lược kinh doanh của các nhà doanh nghiệp nổi tiếng Việt Nam và thế giới
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
338.092 TR-K
|
Tác giả:
Trần Hoàng Kiên. |
Tổng hợp chiến lược kinh doanh của các nhà doanh nghiệp nổi tiếng Việt Nam và thế giới
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Cao Đàm |
Trình bày các khái niệm chung về khoa học và phân loại khoa học, các trình tự logic của nghiên cứu khoa học, các phương pháp thu thập và xử lý...
|
Bản giấy
|
||
Thuật viết thư thương mại : Song ngữ Anh - Việt /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 TH-H
|
Tác giả:
Nhóm biên soạn Thanh Hoa |
Cung cấp thư tín các loại cho những cơ hội kinh doanh đòi hỏi sự khéo léo để làm cho cuộc sống dễ chịu hơn và hiệu quả hơn.
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Việt thực hành
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.9228 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Thuyết chủ biên, Nguyễn Văn Hiệp |
Giới thiệu những kỹ năng để tạo lập và tiếp nhận văn bản, kỹ thuật viết luận văn và tiểu luận khoa học. Rèn luyện kỹ năng đặt câu và dùng từ; chữa...
|
Bản giấy
|
|
Idioms in American English : Trình bày song ngữ Anh-Việt có bài tập, bài sửa và hướng dẫn phát âm /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Kỉnh Đốc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
quality of service : delivering qos on the internet and in corporate networks /
Năm XB:
1998 | NXB: John Wiley & Sons
Từ khóa:
Số gọi:
FE-P
|
Tác giả:
Ferguson Paul, Huston Geoff |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Luật ngân hàng nhà nước Việt Nam qui định vai trò, nhiệm vụ, chức năng, tổ chức, chính sách, tiền tệ, quốc gia, tiền giấy, tiền kim loại, tín dụng...
|
Bản giấy
|