| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Sarah Grison |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Purpose, meaning, and passion : Emotional Intelligence
Năm XB:
2018 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
158.7
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
QBQ! The question behind the question : Tư duy thông minh /
Năm XB:
2010 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
153.8 MI-L
|
Tác giả:
John G. Miller ; Thu Quỳnh , Thế Lâm , Ngọc Hân |
Đưa ra những câu hỏi giúp bạn nhận diện giá trị thực của mình, dám nhìn thẳng vào trách nhiệm của bản thân từ trong suy nghĩ để vạch ra những...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Bi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Quán Vi Miên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quam Tô Mương : Truyện kể biên niên sử của người Thái Đen ở vùng Tây Bắc /
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hòa |
Giới thiệu khái quát nội dung tập sách Thái cổ Quam Tô Mương viết về lịch sử tộc người và các đời thủ lĩnh nối tiếp nhau của người Thái Đen vùng...
|
Bản giấy
|
|
Quản lý bảo hiểm y tế học sinh sinh viên tại tỉnh Bắc Giang : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 LU-T
|
Tác giả:
Lương Thị Phương Thảo; GVHD: TS. Hoàng Đình Minh |
• Cấu trúc ba thành phần bao gồm:
Luận văn có mục đích nghiên cứu, đánh giá thực trạng quản lý Bảo hiểm y tế học sinh sinh viên trên địa bàn tỉnh...
|
Bản giấy
|
|
Quản lý đào tạo trình độ đại học hệ từ xa tại Viện Đại học Mở Hà Nội trong giai đoạn hiện nay : Luận văn thạc sĩ. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số:0140101 /
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
378.597 HO-A
|
Tác giả:
Hoàng Trúc Anh; NHDKH: PGS.TS. Nguyễn Thị Thanh Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý điểm sinh viên theo quy chế tín chỉ cho Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-M
|
Tác giả:
Trần Văn Mạnh, Vũ Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý điểm sinh viên theo quy chế tín chỉ cho Viện Đại mở Hà Nội
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 TR-M
|
Tác giả:
Trầm Văn Mạnh, Vũ Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý hoạt động của sinh viên trong đào tạo theo học chế tín chỉ tại Khoa Tài chính Ngân hàng, Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
378.597 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Thị Thanh Nga; GVHD: TS. Nguyễn Minh Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý hoạt động dạy học theo phương thức đào tạo E-Learning tại Viện Đại học Mở Hà Nội : Luận văn thạc sỹ Quản lý giáo dục; Chuyên ngành Quản lý giáo dục; Mã số 60140101 /
Năm XB:
2017 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
378.597 VO-T
|
Tác giả:
Võ Thị Linh Trà; NHDKH PGS.TS Nguyễn Ngọc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|