| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Lê Minh Trí |
Gồm mười chương, mỗi chương bao gồm nhiều vấn đề hỏi đáp được chia thành các chủ đề: cài đặt office 97, soạn thảo bằng Word, định dạng văn bản,...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Võ Như Cầu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trình Quang Vinh |
Cách sử dụng và ý nghĩa của các thì liên tiến. Cách đổi câu thụ động ở nhiều dạng khác nhau. Ý nghĩa của động từ TOBE trong 30 tình huống và các...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Abraham Siberschatz. |
Nội dung gồm: Overview, process management, storage management...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
中型本 |
为了实现外国地名汉字一写的统一和规范,继外国地名一名手册
|
Bản giấy
|
||
Bài tập điền từ tiếng Anh : Trình độ A B C... /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
425.076 LE-S
|
Tác giả:
Lê Văn Sự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
La Sơn Yên Hồ Hoàng Xuân Hãn Tập 3, Trước tác (Phần 3: Văn học) / : 1908-1996. /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
306.092 HU-N
|
Tác giả:
Hữu Ngọc, Nguyễn Đức Hiền. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập thống kê doanh nghiệp
Năm XB:
1998 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
338.702 TU-D
|
Tác giả:
PGS.TS. Từ Điển |
Gồm 40 bài tập được sắp xếp theo các chuyên đề khác nhau như: Những vấn đề cơ bản của thống kê doanh nghiệp; phân tích tăng trưởng và xu thế;...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng văn hóa Việt Nam
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
335.5271 TUT
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
45 Đề luyện thi Đại học & Cao đẳng chứng chỉ A, B, C theo phương pháp TOEFL : Môn tiếng Anh /
Năm XB:
1998 | NXB: Nghệ An
Số gọi:
428 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Lệ Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|