| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nhóm biên dịch Nhân Văn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
John Easwood, Martinet Thomson, Robert Dixson, Raymond Murphy |
Giới thiệu về các loại động từ trong tiếng Anh. Sơ đồ mô hình động từ và các dạng không chia của động từ. Động từ bất quy tắc.
|
Bản giấy
|
||
Đông Đô Thăng Long Hà Nội : Nghệ thuật kiến trúc 19 /
Năm XB:
2002 | NXB: Kim Đồng
Từ khóa:
Số gọi:
370.959779 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Quang Vinh (cb), Trần Hùng, Nguyễn Luận, Tôn Đại |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trang Sĩ Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Địa lí các tỉnh và thành phố Việt Nam 2, Các tỉnh vùng Đông Bắc
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
910.3 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thông, Nguyễn Minh Tuệ, Nguyễn Văn Phú, Lê Huỳnh, Phi Công Việt. |
Địa lí các tỉnh vùng Đông Bắc
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Công Ngô |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết và mặt trận đoàn kết dân tộc
Năm XB:
2001 | NXB: Lao Động
Số gọi:
335.4346 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Bích Hạnh, Nguyễn Văn Khoan |
Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết, Hồ Chí Minh với mặt trận đoàn kết dân tộc, biên niên hoạt động xây dựng mặt trận đoàn kết dân tộc của Chủ...
|
Bản giấy
|
|
Động từ-Tính từ thông dụng có kèm theo giới từ trong tiếng Pháp
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
448.2 VU-X
|
Tác giả:
Vũ Xuân Đoàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Đức Cường, Đỗ Như Khuê. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Động vật chí Việt Nam :. 10, Cá biển: Bộ cá Cháo biển Elopiformes; Bộ cá Chình Anguilliformes; Bộ cá Trích Clupeiformes; Bộ cá Sữa Gonorynchiformes /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
591.9597 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Phụng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Xuân Huy; Minh Khiết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Managers Essential, Khánh Đơn (biên dịch) |
Cuốn sách trình bày các nội dung về sự thay đổi, lên kế hoạch thay đổi, thực hiện sự thay đổi, củng cố sự thay đổi
|
Bản giấy
|