| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Khảo sát thực trang văn hóa lễ hội truyền thống của người Việt ở đồng bằng Bắc Bộ
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
394.269597 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Lê, Lê Văn Kỳ, Phạm Quỳnh Phương, Nguyễn Thị Hương Liên |
Cuốn sách này khảo sát thực trạng lễ hội từ góc độ văn hóa và lịch sử, không chỉ xem xét lễ hội về mặt nội dung và hình...
|
Bản giấy
|
|
Danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam 2000
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
352.209597 DAN
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Danh mục xã, huyện theo các tỉnh, thành phố của 61 tỉnh thành phố Việt Nam, căn cứ vào các nghị định của Chính phủ về điều chỉnh địa giới 1998,...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về chăm sóc, bảo vệ người bị nhiễm chất độc da cam
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.01 PHA
|
|
Những văn bản pháp lý về chính sách, chế độ giải quyết hậu quả tác hại chất độc da cam tại Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Minh Toàn |
Khái quát chung về công ty cổ phần. Luật doanh nghiệp năm 1999 và các văn bản pháp luật hướng dẫn thi hành.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phan Cự Nhân |
Cơ sở lý thuyết cơ bản về di truyền động vật. Giới thiệu các thành tựu nghiên cứu và ứng dụng thực tiễn trong di truyền tế bào, di truyền hoá sinh...
|
Bản giấy
|
||
Ứng dụng Marketing chiến lược vào hoạt động kinh doanh các dịch vụ vui chơi giải trí tại công viên Hồ Tây : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nguyệt Ánh, Ngô Thị Minh Nguyệt; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh, Trịnh Thanh Thủy |
Ứng dụng Marketing chiến lược vào hoạt động kinh doanh các dịch vụ vui chơi giải trí tại công viên Hồ Tây
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoài Anh biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Đề thi chứng chỉ quốc gia tiếng Anh trình độ B môn viết
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Điều kiện và cách thức nộp hồ sơ dự thi. Thang điểm và các bài thi. Nội dung thi và cách làm bài. Hướng dẫn cách làm bài đọc hiểu. Đề thi mẫu và...
|
Bản giấy
|
|
Chuẩn kiến thức về biến đổi câu Tiếng Anh : Sentence Transformation
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-S
|
Tác giả:
Lê, Văn Sự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Ngọc Dũng Tiến |
Nội dung gồm các bài luận bằng tiếng Anh, giải nghĩa và trình bày một số cấu trúc câu hay, phần dịch từ vựng, câu hỏi liên quan đến bài luận, câu...
|
Bản giấy
|
||
Đề thi chứng chỉ quốc gia tiếng Anh trình độ A môn viết
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Điều kiện và cách thức nộp hồ sơ dự thi. Thang điểm và các bài thi. Nội dung thi và cách làm bài. Hướng dẫn cách làm bài đọc hiểu. Đề thi mẫu và...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Đẹp, |
Cuốn sách này nói về danh sách các di sản thế giới tại các nước ở Châu Đại Dương và Châu Nam Cực
|
Bản giấy
|