| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Leslie Baumann ; BS. Trường dịch |
Giới thiệu về phân loại da và cách nhận biết các loại da. Hướng dẫn kỹ thuật chăm sóc da dành cho da dầu và nhạy cảm, da dầu và khoẻ, da khô và...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Cao Hoàn; Nguyễn Hữu Phú biên dịch |
Tài liệu cung cấp các thông tin về các loại cửa mỹ thuật hiện đại
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Cao Hoàn; Nguyễn Hữu Phú |
Tài liệu cung cấp thông tin về các loại cửa mỹ thuật hiện đại
|
Bản giấy
|
||
Các loại hình doanh nghiệp: Kinh nghiệm và hoạt động : Various forms of business /
Năm XB:
1993 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
658.5 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Duy Từ, Nguyễn Văn Bảy chủ biên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Các Luật pháp lệnh của Quốc hội Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa X ban hành các năm 2000-2002
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
342 CAC
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lý Chính Quang |
Tài liệu cung cấp các thông tin vè các mẫu hoa văn trang trí
|
Bản giấy
|
||
Các mẫu nội thất trong thế kỷ 21 : Những phong cách trang trí nhà cửa thời thượng /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
747 NH-N
|
Tác giả:
Nhất Như, Phạm Cao Hoàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các mẫu thư giao dịch và email bằng tiếng Anh
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
428 TA-S
|
Tác giả:
Shirley Taylor |
Bao gồm các mẫu thư thương mại, các mẫu email, các mẫu tài liệu và văn kiện giao dịch.
|
Bản giấy
|
|
Các mô hình cơ bản trong phân tích và thiết kế hướng đối tượng
Năm XB:
2014 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
005.12 LE-P
|
Tác giả:
Lê, Văn Phùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các mô hình xác suất và ứng dụng Phần I, Xích Markov và ứng dụng
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
517.81 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Tiến. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các mô hình xác suất và ứng dụng Phần III, Giải tích ngẫu nhiên
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
519.2 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Tiến. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|