| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Các Luật pháp lệnh của Quốc hội Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa X ban hành các năm 2000-2002
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
342 CAC
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lý Chính Quang |
Tài liệu cung cấp các thông tin vè các mẫu hoa văn trang trí
|
Bản giấy
|
||
Các mẫu nội thất trong thế kỷ 21 : Những phong cách trang trí nhà cửa thời thượng /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
747 NH-N
|
Tác giả:
Nhất Như, Phạm Cao Hoàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các mẫu thư giao dịch và email bằng tiếng Anh
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
428 TA-S
|
Tác giả:
Shirley Taylor |
Bao gồm các mẫu thư thương mại, các mẫu email, các mẫu tài liệu và văn kiện giao dịch.
|
Bản giấy
|
|
Các mô hình cơ bản trong phân tích và thiết kế hướng đối tượng
Năm XB:
2014 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
005.12 LE-P
|
Tác giả:
Lê, Văn Phùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các mô hình hoạt động khuyến học : Góp phần xây dựng Xã hội học tập /
Năm XB:
2013 | NXB: Dân trí
Số gọi:
68/187 TKH-02
|
Tác giả:
Hội Khuyến học VN, Ban Phong trào |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các mô hình xác suất và ứng dụng Phần I, Xích Markov và ứng dụng
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
517.81 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Tiến. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các mô hình xác suất và ứng dụng Phần III, Giải tích ngẫu nhiên
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
519.2 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Tiến. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các nền văn minh thế giới lịch sử và văn hóa
Năm XB:
2008 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
909 BU-E
|
Tác giả:
Lưu Văn Hy |
Quyển sách này nói về cái nhìn cô đọng về sự đấu tranh của của loài người từ cố chí kim cho đến sự tiến bộ
|
Bản giấy
|
|
Các nghề thủ công và văn hoá ẩm thực truyền thống vùng đất tổ
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
394.1209597 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Đình Thuận (ch.b.), Nguyễn Khắc Xương, Đặng Xuân Tuyên... |
Giới thiệu các nghề thủ công truyền thống vùng đất Tổ như: nghề mộc, nghề làm trống làng Hanh Cù, nghề sơn Quang Dầu, nghề bông vải sợi, nghề trèo...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
John Naisbitt, Huỳnh Văn Thanh (biên dịch) |
Cuốn sách này nói về những nghịch lý trong kinh doanh quốc tế, những quy tắc mới, xu hướng toàn cầu hóa ngành công nghiệp lớn...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS. TS. Lê Văn Tư |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|