| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Trái đất - Tổ quốc chung tuyên ngôn cho thiên niên kỷ mới
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
909 MOR
|
Tác giả:
Edgar Morin, Anne Brigitte Kern; Chu Tiến Ánh dịch, Phạm Khiêm Ích biên tập và giới thiệu |
Tài liệu cung cấp các thông tin về trái đất - tổ quốc chung tuyên ngôn cho thiên niên kỷ mới
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Như Thúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cơ sở khoa học môi trường
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
363.7 LU-H
|
Tác giả:
Lưu Đức Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Đức Khiển |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS. Lê Thạc Cán; GVC. Nguyễn Duy Hồng; TS. Hoàng Xuân Cơ |
Giới thiệu các khái niện về kinh tế và môi trường, môi trường và phát triển, kinh tế về ô nhiễm môi trường, kinh tế về tài nguyên, đánh giá môi...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Lê Bảo, Nguyễn Xuân Kính, Vũ Minh Tâm, Phạm Thị Ngọc Trầm |
Cuốn sách này nói về vấn đề văn hóa sinh thái - nhân văn - một vấn đề đang dành được sự quan tâm nhất định
|
Bản giấy
|
||
200 câu hỏi/đáp về môi trường
Năm XB:
2000 | NXB: Bộ Khoa học, Công nghệ và môi trường Cục môi trường,
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 CA-U
|
Tác giả:
Bộ Khoa học, Công nghệ và môi trường Cục môi trường |
Cuốn sách được biên soạn trên cơ sở tổng hợp thông tin trong các ấn phẩm, bài viết, bài báo với sự góp ý của các nhà khoa học nhằm giúp người đọc...
|
Bản giấy
|
|
Bảo vệ môi trường trong xây dựng cơ bản
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
721 LE-N
|
Tác giả:
Lê Văn Nãi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật và thiết bị xử lý chất thải bảo vệ môi trường
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Nông nghiệp
Số gọi:
628.4 HO-L
|
Tác giả:
Tống Ngọc Tuấn , Hoàng Đức Liên |
Tình hình ô nhiễm môi trường ở Việt nam và thế giới. và các biện pháp xử lý nước thải, khí thải, chất thải rắn...
|
Bản giấy
|
|
Ô nhiễm không khí và xử lý khí thải /. Tập 1, Ô nhiễm không khí và tính toán khuếch tán chất ô nhiễm /
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
628.53 TR-C
|
Tác giả:
Trần Ngọc Chấn. |
Sách bao gồm các vấn đề về nguồn gốc ô nhiễm không khí, tác hại của các chất ô nhiễm, khuếch tán chất ô nhiễm trong khí quyển và công nghệ xử lý...
|
Bản giấy
|
|
Ô nhiễm không khí và xử lý khí thải /. Tập 2, Cơ học về bụi và phương pháp xử lý bụi /
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
628.53 TR-C
|
Tác giả:
Trần Ngọc Chấn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ô nhiễm không khí và xử lý khí thải /. Tập 3, Lý thuyết tính toán và công nghệ xử lý khí độc hại /
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
628.53 TR-C
|
Tác giả:
Trần Ngọc Chấn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|