| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu Marketing: Dành cho sinh viên và những người làm marketing trong các doanh nghiệp
Năm XB:
2016 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
381.072 NG-Y
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thị Hoàng Yến |
Giới thiệu tổng quan về nghiên cứu marketing gồm: Xác định mục tiêu nghiên cứu, thiết kế nghiên cứu, thu thập thông tin (thứ cấp, định tính và định...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu mô hình du lịch cộng đồng theo hướng phát triển bền vững : Lấy ví dụ tại Sa Pa - Lào Cai /
Năm XB:
2005
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 NG-T
|
Tác giả:
PGS TS Nguyễn Văn Thanh CN. Vũ An Dân, CN. Trần Nữ Ngọc Ánh |
Đề tài này nói về nghiên cứu mô hình du lịch cộng đồng theo hướng phát triển bền vững
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu mô hình du lịch cộng đồng theo hướng phát triển bền vững ( Lấy ví dụ Sa Pa - Lào Cai) : Đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ ( Bộ GD & ĐT) /
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thanh, Vũ An Dân, Trần Nữ Ngọc Anh |
Nghiên cứu mô hình du lịch cộng đồng theo hướng phát triển bền vững ( Lấy ví dụ Sa Pa - Lào Cai)
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu mô hình tổ chức nhân sự theo hướng chuẩn hóa vị trí việc làm trong điều kiện tự chủ của trường Đại học Mở Hà Nội : MHN2019-03.11
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 TR-D
|
Tác giả:
ThS. Trần Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu mô hình tổ chức nhân sự theo hướng chuẩn hóa vị trí việc làm trong điều kiện tự chủ của trường Đại học Mở Hà Nội : MHN2019-03.11
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658.3 TR-D
|
Tác giả:
ThS. Trần Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu mối quan hệ giữa nồng độ Interleukin 17 và TNFa trong vấn đề chẩn đoán đẻ non, doạ đẻ non
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Hoàng Huyền Trang; GVHD: TS. Đỗ Minh Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu môi trường nôi cấy và đánh giá một số hoạt tính sinh học từ chủng nấm Cordyceps militaris
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-B
|
Tác giả:
Đỗ Thị Bảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu môi trường nuôi cấy nấm đông trùng hạ thảo Cordyceps mililtaris
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Quý, GVHD: PGS.TS. Phạm Thị Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu Một số đặc điểm của 2 chủng vi khuẩn thuộc chi Bacillus có tiềm năng ứng dụng trong xử lý nước nuôi trồng thủy sản
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn huy. GVHD: Phạm Việt Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu một số đặc điểm hình thái và phân loại chủng vi khuẩn kị khí không bắt buộc Bdns3 trong đất nhiểm độc hóa học chứa Dioxin
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Ngọc Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu một số điều kiện ảnh hưởng đến hoạt tính Anammox trong hệ lọc sinh học kị hí khử Amoni
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thúy Ngân. GVHD: Đỗ Thị Tố Uyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu một số điều kiện tách chiết Cephalosporin C từ dịch lên men chủng Acremonium Chrysogenum 6963-4
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-M
|
Tác giả:
Phạm Thị Minh. GVHD: Hồ Tuyên, Nguyễn Thị Hồng Liên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|