| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Bách khoa thư Hồ Chí Minh sơ giản = Tập 1 / Hồ Chí Minh với giáo dục đào tạo. : Hồ Chí Minh với giáo dục đào tạo. /
Năm XB:
2003 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
335.527103 PH-L
|
Tác giả:
Biên soạn: Phan Ngọc Liên. |
Tư tưởng Hồ Chí Minh về giáo dục; tìm hiểu tư tưởng Hồ Chí Minh về giáo dục; Nguyễn Ái Quốc -Hồ Chí Minh trong nhà trường.
|
Bản giấy
|
|
Thông thạo tiếng Anh đàm thoại khi bạn đi du lịch ở nước ngoài
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.34 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm; Phạm Văn Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
900 Mẫu câu đàm thoại trong ngành Du lịch
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.43 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Tánh; Nguyễn Trí Lợi; Phạm Tấn Quyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các cương lĩnh cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
324.259707 LE-H
|
Tác giả:
Lê Mậu Hãn |
Giới thiệu khái quát nội dung các cương lĩnh của Đảng từ khi thành lập đến nay.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Bá Đô |
Tập hợp các giải đáp cho những thắc mắc xung quanh những vấn đề thực tế liên quan đến xây dựng nhà ở: làm nhà ở tuổi nào, thời gian nào trong năm,...
|
Bản giấy
|
||
Văn Kiện Đảng toàn tập Tập 24, 1963
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.4346 VAN
|
Tác giả:
Đảng cộng sản Việt nam. |
Văn kiện đảng toàn tập gồm 52 phần văn kiện chính và 7 tài liệu phần phụ lục ,phản ánh tương đối đầy đủ ,toàn diện sự lãnh đạo của đảng ta trong...
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập thiết kế và trang trí sắt - thép - nhôm - inox trong kiến trúc hiện đại Tập 2
Năm XB:
2003 | NXB: Trẻ
Số gọi:
745.4 TUY
|
Tác giả:
Nxb. Trẻ. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những vấn đề nóng bỏng của các cấp lãnh đạo Trung Quốc sau đại hội XVI : Tài liệu tham khảo đặc biệt. Phần 3
Năm XB:
2003
Từ khóa:
Số gọi:
951.04092 NHU
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thực hành giao tiếp tiếng anh qua 109 bài đàm thoại mẫu
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
900 mẫu câu đàm thoại dành cho thư ký văn phòng
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.34 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Gồm 900 mẫu câu chủ yếu, các bài đối thoại mẫu có chú giải các cụm từ và thành ngữ khó. Bảng từ Anh - Việt có phiên âm. 11 phụ lục cần yếu cho công...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Minh Dũng, Bảo Anh |
Nhằm giúp các bạn đọc đã và đang có nhu cầu học tiếng Hoa có được sách tham khảo thực tế.....
|
Bản giấy
|
||
900 mẫu câu đàm thoại để gia nhập tô chức thương mại thế giới
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|