| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tiền tệ, Ngân hàng và thị trường tài chính
Năm XB:
1995 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
332 MIS
|
Tác giả:
Frederic S. Mishkin; Người dịch: Nguyễn Quang Cư, PTS Nguyễn Đức Dy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp viết luận và những bài luận mẫu Anh văn
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
428 NI-H
|
Tác giả:
Ninh Hùng |
Bao gồm những vấn đề thiết yếu như chính tả (spelling), văn phạm (grammar), cấu trúc câu (sentence structure), dấu chấm câu (punctuation) và những...
|
Bản giấy
|
|
ISDN Implementor's Guide : Standards Protocols and Services /
Năm XB:
1995 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
621.382 SU-C
|
Tác giả:
Summers Charles |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Telephoning in English : Song ngữ - Có băng cassette /
Năm XB:
1995 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 BJ-N
|
Tác giả:
B. Jean Naterop |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Espresso : Starting & running your own specialty coffee business. From the business plan to the recipes, everything you must know to succeed /
Năm XB:
1995 | NXB: John Wiley & Sons
Số gọi:
647.95 MO-J
|
Tác giả:
Monaghan, Joe |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh nghiệm cải cách kinh tế của Nhật Bản
Năm XB:
1995 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.952 TER
|
Tác giả:
Juro Teranishi, Yutaka Kosai; Trung tâm kinh tế châu Á-Thái Bình Dương. |
Chính sách ổn định; Cải cách kinh tế sau chiến tranh; vai trò của chính phủ trong quá trình tăng trưởng sau chiến tranh.
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế mẫu với sự trợ giúp của máy tính Sử dụng 12.000 ClipArt trong CorelDraw : Tủ sách khoa /
Năm XB:
1995 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Đức Nhiệm, Phạm Quang Hân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Luật gia Nguyễn Thị Khế |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Hỏi đáp về luật kinh tế
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Michael Swan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Sự giao tiếp trong kinh doanh và quản trị
Năm XB:
1994 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
158.2 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Lê, Tạ Văn Doanh |
Gồm những vấn đề lý luận trong giao tiếp, sự giao tiếp theo ngôn ngữ điều khiển học, giao tiếp bằng ngôn ngữ, giao tiếp phi ngôn ngữ, giao tiếp...
|
Bản giấy
|
|
Investment Made Easy: How to Make More of Your Money
Năm XB:
1994 | NXB: Orion,
Từ khóa:
Số gọi:
658.1 SL-J
|
Tác giả:
Slater, Jim |
There are several good primers which explain the rudiments of investment and the financial jargon. This book, however, takes the reader through...
|
Bản giấy
|