| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cẩm nang pháp luật của bị đơn trong vụ án dân sự
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
347.597 NG-Ư
|
Tác giả:
ThS.Nguyễn Hữu Ước |
Hướng dẫn người tham gia tố tụng dân sự với tư cách là bị đơn trong một vụ việc cụ thể thực hiện quyền và nghĩa vụ theo qui định của pháp luật tố...
|
Bản giấy
|
|
Factors affecting the development of speaking English skills for the 2nd year student at English Faculty of HOU
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyen Thi Bich Ngoc, GVHD: Le Thi Anh Tuyet |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and sementic features of stative verbs a contrastive analysis with their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Kim Ngân, GVHD: Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Different uses of like in English and its Vietnamese equivalents
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-P
|
Tác giả:
Hoang Thi Phuong, GVHD: Tran Huu Manh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chí đánh giá tính cạnh tranh bất hợp pháp của một số nước và một số bình luận về Luật Cạnh tranh của Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
341.7 NG-C
|
Tác giả:
Ths. .Nguyễn Văn Cương |
Tài liệu giới thiệu cơ chế thị trường - hiệu quả, cạnh tranh và hợp tác. Các - Ten và Luật cạnh tranh. Tiêu chí đánh giá tính bất hợp pháp của các...
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and semantic feature of the phrasal verbs GET a contrastive analysis with their Vietnamese semantic equivalents
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Ngo Thu Hang, GVHD: Vo Thanh Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế
Năm XB:
2006 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
341.7 LUA
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Giới thiệu 107 điều luật của Việt Nam liên quan tới việc ký kết, gia nhập và thực hiện điếu ước quốc tế cùng các điều khoản thi hành
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật mới về đầu tư kinh doanh : Luật doanh nghiệp năm 2005, Luật đầu tư năm 2005, luật thương mại năm 2005 /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
346.597 PHA
|
Tác giả:
Hội Luật gia Việt Nam. Trung tâm Thông tin tư vấn pháp luật |
Cuốn sách là công cụ pháp lý rất quan trọng để thực hiện công việc đầu tư kinh doanh một cách hiệu quả và an toàn
|
Bản giấy
|
|
Luật khiếu nại, tố cáo : Đã sửa đổi, bổ sung năm 2004 và năm 2005 /
Năm XB:
2006 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
347.597 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các văn bản pháp luật về lệ phí trước bạ
Năm XB:
2006 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.09597 CAC
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Giới thiệu các Nghị định, Thông tư, Quyết định, công văn của Chính phủ, Bộ Tài chính... công tác thu lệ phí trước bạ
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của một số chủng vi sinh vật cố định Nitơ tự do và cố định Nitơ cộng sinh đến sự phát triển của cây lúa
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-X
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Xuân, GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thùy Châu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS Đinh Văn Thanh-ThS.Nguyễn Minh Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|