| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Môi trường và giáo dục bảo vệ môi trường : Dùng cho các trường đại học - cao đẳng khối sư phạm /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
363.7 LE-K
|
Tác giả:
Lê Văn Khoa(chủ biên), Phan Văn Kha, Phan Thị Lạc |
Trình bày các vấn đề chung về khoa học môi trường, sinh thái quyển và các kiểu hệ sinh thái chính, tài nguyên thiên nhiên, tác động của con người...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình lên men lactic trong sản xuất tương đặc truyền thống
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TA-P
|
Tác giả:
Tạ Thị Phương, GVHD: Nguyễn Thị Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập và bài giải nghiệp vụ ngân hàng thương mại : Sử dụng kèm theo sách nghiệp vụ ngân hàng của NXB Thống kê 2006, 2007, 2008 cùng tác giả /
Năm XB:
2009 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
332.12076 NG-K
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Minh Kiều |
Giới thiệu tóm tắt lý thuyết, câu hỏi trắc nghiệm, bài tập và bài giải thực thành nghệp vụ, bài tập tự rèn luyện và bài tập thực hành theo nhóm.
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay hường dẫn bảo vệ môi trường du lịch
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
363.709597 SOT
|
Tác giả:
Bộ văn hóa, thể thao và du lịch. Tổng cục du lịch |
Cuốn sách này gồm : những văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến công tác bảo vệ môi trường trong lĩnh vực du lịch, hướng dãn công tác bảo vệ môi...
|
Bản giấy
|
|
Khẩu ngữ thường dùng trong tiếng Hán hiện đại
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
495 TR-G
|
Tác giả:
Trương Văn Giới; Lê Khắc Kiều Lục |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Dương Quang Phùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Giải quyết tranh chấp thương mại có yếu tố nước ngoài : Một số vấn đề lý luận và thực tiễn /
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
346.07 NG-T
|
Tác giả:
PGS.TS.Nguyễn Trung Tín |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ đặt giữ buồng khách sạn : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thị Loan, TS. Lâm Thị Hồng Hoa |
Trình bày nghiệp vụ ngân hàng thương mại: Tổng quan về kế toán ngân hàng, kế toán nghiệp vụ tiền tệ, nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh chứng khoán,...
|
Bản điện tử
|
||
Tiếp thị số: Hướng dẫn thiết yếu cho TRuyền thông mới & Digital Marketing
Năm XB:
2009 | NXB: Tri Thức
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 WE-K
|
Tác giả:
Wertime Kent; Fenwick Ian |
Cuốn sách này nói về phương tiện truyền thông mới và tiếp thị trong thế kỷ XXI; các kênh kỹ thuật số; khung kế hoạch tiếp thị số...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2000 cho nhà máy sản xuất bia chai
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LU-Y
|
Tác giả:
Lương Thị Yến, GVHD: GS.TS Hoàng Đình Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải quyết tranh chấp thương mại có yếu tố nước ngoài : Một số vấn đề lý luận và thực tiễn /
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
346.07 NG-T
|
Tác giả:
PGS.TS.Nguyễn Trung Tín |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|