| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Các phương pháp phân tích ngành công nghệ lên men
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
663.13 CAC
|
Tác giả:
Lê Thanh Mai ; Nguyễn Thị Hiền, Phạm Thu Thủy, Nguyễn Thanh Hằng, Lê Thị Lan Chi |
Giới thiệu các phương pháp phân tích các nguyên liệu chính dùng trong sản xuất các sản phẩm bia, rượu, nước giải khát, mì chính như hạt đại mạch,...
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống bài tập, bài giải và dạng đề thi nghiệp vụ ngân hàng thương mại : Sử dụng theo giáo trình nghiệp vụ NHTM /
Năm XB:
2009 | NXB: Quốc gia TP.HCM,
Từ khóa:
Số gọi:
332.1 NG-D
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Đăng Dờn; PGS.TS. Hoàng Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xác định các điều kiện tối ưu của quá trình nảy mầm đậu tương để thu nhận bột đậu tương giàu isoflavon có hoạt tinh sinh học cao
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Ngô Thị Bích Ngọc, GVHD: TS. Trương Hương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu nghiên cứu tốc độ sinh trưởng, phát triển, năng suất của chủng nấm ngọc châm nhập nội
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Dịu, GVHD: Nguyễn Hữu Đống |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo Trình Luật môi trường
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
344.59704 NG-P
|
Tác giả:
Chủ biên: TS. Nguyễn Văn Phương, Ths. Vũ Duyên Thuỷ |
Trình bày khái niệm luật môi trường; pháp luật về kiểm soát ô nhiễm, suy thoái, sự cố môi trường; pháp luật về bảo tồn đa dạng sinh học; đánh giá...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ năng thương lượng = : Neogotiation : /
Năm XB:
2009 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 KYN
|
Tác giả:
Fist new |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu quy trình nuôi cấy cây mốc sản xuất Koji trong sản xuất tương đặc
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Thị Loan, GVHD: Nguyễn THị Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn thực hành kinh tế học vi mô : Trả lời lý thuyết, câu hỏi, trắc nghiệm và bài tập /
Năm XB:
2009 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
338.5 NG-D
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Văn Dần |
Tài liệu cung cấp các thông tin hướng dẫn thực hành môn kinh tế học vi mô.........
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ của bộ phận Buồng - Khách sạn Sofitel Plaza Hà Nội
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hương, Lê Quỳnh Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải quyết tranh chấp thương mại có yếu tố nước ngoài
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
343.071 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Tín |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu quá trình sản xuất mốc tương cổ truyền
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Trang. GVHD: Nguyễn Văn Cách |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|