| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Introduction to work study : third (revised) edition /
Năm XB:
1979 | NXB: international labour office
Số gọi:
658.542 INT
|
Tác giả:
international labour office Geneva |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Robert Weaver |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hamacher Carl, Vranesic Zvonko, Zaky Safwat |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Dome builder's handbook no. 2 : With a directory of manufacturers /
Năm XB:
1978 | NXB: Running Press
Số gọi:
690 YA-W
|
Tác giả:
Yarnall, William |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Between two worlds: An introduction to Geography
Năm XB:
1978 | NXB: Houghton Mifflin Company
Số gọi:
910 RO-H
|
Tác giả:
Robert A.Harper, Theodore H.Schmudde |
Between two worlds: An introduction to Geography
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Geoffrey Leech |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Advanced Programming Techniques: a second course in programming using Fortran
Năm XB:
1978 | NXB: John Wiley & Sons
Số gọi:
004.43 HU-C
|
Tác giả:
Charles E.Hughes |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Dalsgaard, Per |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
An introduction to chemical engineering kinetics & reactor design
Năm XB:
1977 | NXB: John Wiley & Sons
Số gọi:
660.283 HI-C
|
Tác giả:
Hill, Charles G. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Văn Tân, Nguyễn Văn Đạm |
Giải nghĩa ngắn gọn các từ tiếng Việt thông dụng và được sắp xếp theo thứ tự logic
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
M.A.K Halliday, |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hudd Leston |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|