| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Tuệ Anh; GVHD TS Đặng Hải Đăng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Luật biển Việt Nam trong mối quan hệ với công ước luật biên 1982
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn, Thị Hải Yến |
Luật biển
|
Bản giấy
|
|
Luật chứng khoán năm 2006 được sửa đổi, bổ sung năm 2010 : Được sửa đổi và bổ sung năm 2010
Năm XB:
2011 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Từ khóa:
Số gọi:
346.597 LUA
|
|
Giới thiệu nội dung luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật chứng khoán năm 2010 và toàn văn các quy định về chào bán chứng khoán, công ty đại...
|
Bản giấy
|
|
Luật cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài năm 2009 : Và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2012
Từ khóa:
Số gọi:
341.309597 LUA
|
|
Trình bày nội dung luật cơ quan đại diện của Việt Nam ở nước ngoài bao gồm 36 điều với các phần qui định chung, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan đại...
|
Bản giấy
|
|
Luật cơ yếu năm 2011 : Và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2013 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.59700263 LUA
|
|
Giới thiệu toàn văn luật cơ yếu, gồm các nội dung về quy định chung, hoạt động mật mã để bảo vệ thông tin bí mật nhà nước, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ...
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Luật công nghệ cao năm 2008 : Và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 LUA
|
|
Toàn văn luật công nghệ cao, những ứng dụng, nghiên cứu và phát triển công nghệ cao. Phát triển công nghệ cao trong ngành kinh tế, kĩ thuật. Nhân...
|
Bản giấy
|
|
Luật cư trú : Được sửa đổi, bổ sung năm 2013
Năm XB:
2013 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
342.59708 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Trần Mạnh Đạt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Luật cư trú năm 2006 và văn bản hướng dẫn thi hành : Tái bản lần thứ nhất có bổ sung
Năm XB:
2011 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
342.597 LUA
|
|
Luật
|
Bản giấy
|
|
Luật di sản văn hóa năm 2001 : Được sửa đổi, bổ sung năm 2009
Năm XB:
2011 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
344.597 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật di sản văn hóa năm 2001 : Sửa đổi, bổ sung năm 2009 và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2011 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.597 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|