| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Động lực tiềm tàng : 15 điểm đột phá giúp nhà quản lí tăng cường năng lực /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658 PH-L
|
Tác giả:
Phương Lược biên soạn;Trần Thu Minh dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Động vật chí Việt Nam :. 10, Cá biển: Bộ cá Cháo biển Elopiformes; Bộ cá Chình Anguilliformes; Bộ cá Trích Clupeiformes; Bộ cá Sữa Gonorynchiformes /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
591.9597 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Phụng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Động vật chí Việt Nam :. 11, Bộ Ve Vét-Acarina /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
591.9597 PH-C
|
Tác giả:
Phan Trọng Cung; Đoàn Văn Thụ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Động vật hoang dã dưới góc nhìn văn hoá dân gian của người miền Tây Nam Bộ
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Mỹ thuật
Số gọi:
398.369095977 TR-T
|
Tác giả:
Trần Minh Thương, Bùi Tuý Phượng |
Những vấn đề chung về động vật hoang dã ở miền Tây Nam Bộ. Nghiên cứu động vật hoang dã trong văn hoá nhận thức của người bình dân và những câu...
|
Bản giấy
|
|
Đường trường tiểu thuyết đường trường khuất khúc
Năm XB:
2014 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
895.922334 NG-B
|
Tác giả:
Ngô Ngọc Bội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Electronic Commerce from vision to fulfillment
Năm XB:
2003 | NXB: Prentice Hall
Từ khóa:
Số gọi:
658.84 AW-E
|
Tác giả:
Elias M. Awad |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Michelle Maiese |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Michelle Maese |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Engineering mechanics: Statics & Dynamics
Năm XB:
2010 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
620.1 CO-F
|
Tác giả:
Costanzo, Francesco |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
ENGLISH CONDITIONALS AND THEIR VIETNAMESE EQUIVALENTS (ON THE BASIS OF THE BOOK HARRY POTTER AND THE CHAMBER OF SECRETS BY J.K. ROWLING)
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Kim Ngân; NHDKH Assoc.Prof.Dr Hồ Ngọc Trung |
This study comparatively analyses the structures and pragmatic features of English conditionals and their Vietnamese equivalents. The analysis is...
|
Bản giấy
|
|
English for International Tourism: Upper Intermediate Coursebook : Always Learning /
Năm XB:
2013 | NXB: Pearson Education Limited
Từ khóa:
Số gọi:
420 PE-S
|
Tác giả:
Peter Strutt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English for International Tourism: Upper Intermediate Workbook with key : Always Learning /
Năm XB:
2013 | NXB: Pearson Education Limited
Từ khóa:
Số gọi:
420 AN-C
|
Tác giả:
Anna Cowper |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|