| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Lê Quang Minh, Nguyễn Văn Vượng. |
Tính chuyển vị theo phương pháp năng lượng. Giải bài toán siêu tĩnh bằng phương pháp lực. Tải trọng động. Tính độ bền khi ứng suất biến đổi có chu kỳ
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu sử dụng chế phẩm vi sinh vật xử lý nhanh phế thải chăn nuôi gia súc
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LA-A
|
Tác giả:
Lại Thế Anh, GVHD: Nguyễn Thu Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Laffer, Arthur B. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu nhân nhanh và bảo tồn cây xạ đen ( Celastrus Hindsii Benth) bằng kỹ thuật nuôi cấy mô tế bào thực vật
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Trang, GVHD: Lê Xuân Bắc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của các chất điều hòa sinh trưởng thực vật tới sự phát sinh hình thái của cây xuyên khung ( Ligusticum wallichi) in vitro
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Phương Mai, GVHD: Tạ Như Thục Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và tuyển chọn chủng vi sinh vật có khả năng tích tụ Phosphate và kết tủa kim loại
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-O
|
Tác giả:
Trần Thị Oanh, GVHD: Trần Liên Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Mùi |
Trình bày những kiến thức và những hướng dẫn về an toàn sinh học phòng thí nghiệm và an toàn sinh học vật chuyển gen
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Noãn (chủ biên) |
Trình bày sự hình thành, cấu tạo, thành phần, hình dạng, kích thước, mô hình về Hệ mặt trời, các hành tinh của Hệ mặt trời, Hệ trái đất - Mặt...
|
Bản giấy
|
||
Ứng dụng kí thuật nuôi cấy mô và tế bào thực vật để bảo tồn nguồn gen một số loài cây ở vườn quốc gia Cúc Phương
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Hải, GVHD: Lê Xuân Đắc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu ứng dụng vi sinh vật và vi tảo lam Spirulina để làm sạch nước thải theo định hướng sản xuất chất dẻo sinh học dùng cho công nghiệp ở làng nghề bún Phú Đô
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Huân, GVHD : TS. Đặng Diễn Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng sử dụng vi sinh vật làm phân bón chức năng cho cây khoai tây
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Hòa, GVHD: Phạm Văn Toản |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ảnh hưởng của chất lượng nước đến cấu trúc quần xã thực vật phù du sông Nhuệ- Đáy
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thùy Dung, GVHD: Dương Thị Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|