| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ứng dụng Access 95 trong kinh doanh, Phương pháp quản lý doanh nghiệp tốt nhất : Tin học Thực hành /
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.713 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tâm, Nguyễn Tiến, Nguyễn Thành Châu |
Tài liệu cung cấp các thông tin về ứng dụng access 95 trong kinh doanh
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu các ngành luật Việt Nam, Chế độ pháp lý về quản lý tài chính và cổ phần hóa trong doanh nghiệp Nhà nước : Áp dụng từ 01/01/1997 /
Năm XB:
1996 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
343.59703 PH-G
|
Tác giả:
Luật gia Phan Hương Giang. |
Trình bày những nội dung cơ bản của Luật Doanh nghiệp Nhà nước, giới thiệu hệ thống những văn bản hiện hành về luật Doanh nghiệp Nhà nước và chế độ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Linh |
Những nhận thức chung về luật quốc tế. Công pháp quốc tế. Tư pháp quốc tế. Một số văn bản luật quốc tế
|
Bản giấy
|
||
Văn phạm tiếng pháp thực hành - trình độ cao cấp 1 : 350 bài tập kèm lời giải
Năm XB:
1995 | NXB: Trẻ
Số gọi:
445 PH-B
|
Tác giả:
Phạm, Xuân Bá (biên dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luận bàn và kinh nghiệm về tự học
Năm XB:
1995 | NXB: Tủ sách Đại học - Đào tạo từ xa
Từ khóa:
Số gọi:
371 NG-T
|
Tác giả:
GS. TS. Nguyễn Cảnh Toàn |
Giới thiệu những kinh nghiệm tự học của tác giả đã trải qua; Phân tích về khả năng tự học; Các phương châm cơ bản để tự học có kết quả tốt; Các trở...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PTS. Nguyễn Ngọc Oánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Mỹ thuật Châu Á qui pháp tạo hình và phong cách
Năm XB:
1995 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
709.5 MYT
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hiến pháp Việt Nam : Năm 1946, 1959, 1980 và 1992
Năm XB:
1995 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
342.597 HIE
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Hiến pháp Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Từ điển thương mại Anh - Pháp - Việt (kèm giải thích) Khoảng 6000 mục từ : Dictionary of Commerce English - French - Vietnamese (with explanation) /
Năm XB:
1995 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
330.03 TUD
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS. Vũ Hữu Tửu, Biên soạn: Mai Xuân Bình, Nguyễn Hồ Điện, Vũ Hữu Tửu, Biên tập: Bùi Thị Chính, Trần Lưu Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đăng Dung, Ngô Đức Tuấn, Nguyễn Thị Khế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lưu Kiếm Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp viết luận và những bài luận mẫu Anh văn
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
428 NI-H
|
Tác giả:
Ninh Hùng |
Bao gồm những vấn đề thiết yếu như chính tả (spelling), văn phạm (grammar), cấu trúc câu (sentence structure), dấu chấm câu (punctuation) và những...
|
Bản giấy
|