| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu phương pháp dạy môn chuyên ngành bằng Tiếng Anh
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
371.3 VU-D
|
Tác giả:
Vũ An Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu phương pháp đo độ tương đồng văn bản và ứng dụng hát triển sự trùng lặp giữa các văn bản
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Thị Hải Vân; GVHDKH: TS. Trương Tiến Tùng |
Luận văn đã xây dựng được một chương trình kiểm soát trùng lặp văn bản, vì thời gian còn hạn chế nên tính tiện dụng của chương trình chưa cao nhưng...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu phương pháp học máy cho phân lớp dữ liệu học viên tạo nguồn phát triển Đảng
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thị Lương; NHDKH PGS.TS Nguyễn Quang Hoan |
1. Mục đích nghiên cứu
Mục đích nghiên cứu: Phân lớp dữ liệu theo phương pháp học máy với mục đích tìm ra quy luật, các đặc trưng tác động đến việc...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu phương pháp lan truyền nhãn và ứng dụng đề tài phát hiện cấu trúc cộng đồng trên đồ thị mạng xã hội
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Kiên; NHDKH PGS.TS Đoàn Văn Ban |
II. Mục tiêu nghiên cứu:
- Tìm hiểu được các kiến thức cơ bản về mạng xã hội, cấu trúc cộng đồng trên đồ thị mạng xã hội, các phương pháp tìm...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu phương pháp lọc cộng tác dựa trên ngữ nghĩa và ứng dụng xây dựng chương trình gợi ý địa điểm
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 LA-A
|
Tác giả:
Lâm Văn Ân; NHDKH TS Dương Thăng Long |
Đề tài tốt nghiệp của tôi nhằm xây dựng một hệ thống gợi ý địa điểm cho người
dùng trong phạm vi thành phố Hà Nội. Hệ thống này sử dụng một kỹ...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu phương pháp phân lập và đặc điẻm của chủng vi khuẩn Bifidobacterium có khả năng Probiotics
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-N
|
Tác giả:
Đào Thị Thanh Nhàn, GVHD: Nguyễn La Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu phương pháp thiết kế cơ sở dữ liệu phân tán và ứng dụng vào bài toán quản lý hồ sơ sinh viên tại Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 TR-D
|
Tác giả:
Trần Tiến Dũng; TS Trương Tiến Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu phương pháp thu hồi Nisin từ chủng vi khuẩn Lactococcus Lactis DSM 20729 bằng vật liệu hấp thụ
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-V
|
Tác giả:
Vũ Thị Hồng Vân. GVHD: Nguyễn La Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu phương pháp thu hồi và làm khô sinh khối vi tảo Nannochloropsis oculata làm nguyên liệu sản xuất thực phẩm chức năng
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Kiều Trinh; GVHD: THS. Bùi Kim Thuý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu phương pháp xác định độ tương tự giữa các tài liệu
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 TR-M
|
Tác giả:
Trần Văn Minh; TS Nguyễn Duy Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu quy trình bảo quản hoa hồng đỏ Pháp
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-X
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hương Xuân, GVHD: ThS. Cao Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình kiểm thử phần mềm và áp dụng kiểm thử Website quản lý bán hàng SAPO của công ty DKT
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Trang; Th.S Nguyễn Thành Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|