| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu và khai thác tổng đài chuyển mạch AXE 810 của Vinaphone
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 PH-N
|
Tác giả:
Phan Hoàng Nam; GVHD TS Phạm Văn Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu về đặc điểm sinh học và bước đầu nghiên cứu điều kiện lên men của các chủng nấm thuộc chi Cordyceps phân lập tại Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Ngọc Trâm; GVHD: TS. Phạm Thanh Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu về mạng Nơ-ron tích chập và xây dựng ứng dụng nhận diện biển báo giao thông
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Thiên Sơn; GVHD: TS. Nguyễn Đức Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu vi khuẩn có khả năng chuyển hoá nitow phân lập từ nước nuôi tôm tại Thanh Hoá nhằm ứng dụng trong nuôi trồng thuỷ sản
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Thảo My; TS. Kiều Thị Quỳnh Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu xác định đặc tính của một số chủng vi khuẩn thủy phân agar phân lập tại Việt Nam
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lệ; GVHD PGS. TS. Vũ Nguyên Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu xác định sự biến đổi một số chỉ tiêu sinh hóa và vật lý của đọt chè trong quá trình chế biến chè đen BTP theo phương pháp OTD
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-V
|
Tác giả:
Lê, Mỹ Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu xác định Virus đường ruột ở bệnh nhân liệt mềm cấp nghi bại liệt tại miền Bắc Việt Nam từ năm 2012 - Tháng 6/2015
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Trung Đức; PGS.TS Nguyễn Thị Hiền Thanh; TS Trần Nguyễn Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xây dựng quy trình sản xuất sữa chua Hy Lạp tại Việt Nam
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn, Thị Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu xử lý nước thải làng nghề tái chế giấy thôn Đào Xá - xã Phong Khê - huyện Yên Phong - tỉnh Bắc Ninh bằng phương pháp tyển nổi
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DA-A
|
Tác giả:
Đặng Thị Kim Anh,GVHD: Vũ Thị Thanh Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu, chế tạo cảm biến đo sóng âm cơ thể phổ rộng phục vụ chẩn đoán bệnh hô hấp
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Lâm; GVHD: TS. Nguyễn Đức Thuận |
Phân tích ưu nhược điểm của các công nghệ ống nghe từ sơ khai cho đến nay
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu, đánh giá & giải pháp nâng cao chất lượng hướng dẫn viên tiếng Nhật : Nghiên cưu khoa học /
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 TR-D
|
Tác giả:
Trần Ngọc Diệp; GVHD: Trương Nam Thắng, Nguyễn Thị Thu Mai |
Nghiên cứu, đánh giá & giải pháp nâng cao chất lượng hướng dẫn viên tiếng Nhật
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu, đề xuất một số giải pháp ngầm hóa cáp viễn thông tại thành phố Vĩnh Yên tỉnh Vĩnh Phúc
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 DO-N
|
Tác giả:
Đỗ Hoài Nam, GVHD: TS Trần Duy Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|