| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
USB System Architecture : USB 2.0 /
Năm XB:
2001 | NXB: Addison-Wesley Developer's Press,
Từ khóa:
Số gọi:
004.64 AN-D
|
Tác giả:
Don Anderson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Conversation lessons : Ngôn ngữ tự nhiên trong đàm thoại tiếng Anh /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.34 RO-M
|
Tác giả:
Ron Martinez |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Daiel Carnegie |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ứng dụng marketing nhằm thu hút khách trong công ty du lịch Fiditourist
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tiến Hào; GVHD: Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng tư tưởng, đạo đức, lối sống và đời sống văn hoá ở thủ đô Hà Nội trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
306.597 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Viết Chức (Ch.b), Vũ Khiêu, Trần Văn Bính |
Cuốn sách gồm 2 phần, giới thiệu những vấn đề chung và cụ thể về xây dựng tư tưởng, đạo đức, lối sống và đời sống văn hoá ở Thủ đô Hà Nội trong...
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam : Đề cương bài giảng dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng từ năm 1991 - 1992 /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
324.2597 LIC
|
Tác giả:
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng tri thức phục vụ phát triển đối với Việt Nam : Kỷ yếu hội thảo quốc tế. Sách tham khảo
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
338.7 SUD
|
|
Gồm tóm tắt của các báo cáo và bài trình bày về xây dựng chiến lược sử dụng tri thức của Việt Nam. Chiến lược phát triển về kinh tế của Thượng Hải....
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lưu Kiếm Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Thành Hổ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Employment and life of Vietnamese women during economic transition
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
619.25 TH-L
|
Tác giả:
Lê Thi |
In this book, basing ourselves on the official standpoint on the path to women's emancipation and gender equality, in combination with teh gender...
|
Bản giấy
|
|
Nghề thủ công truyền thống Việt Nam và các vị tổ nghề
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
390.4 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Hảo |
Cuốn sách này giưới thiệu đến bạn đọc về thủ công truyền thống ở Việt Nam, sự ra đời và phát triển của các làng nghề, các nhân vật được tôn vinh...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu con người - đối tượng và những hướng chủ yếu : Niên giám nghiên cứu số 1 /
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
306.09597 PH-H
|
Tác giả:
GS.VS.TSKH. Phạm Minh Hạc, TS. Hồ Sĩ Quý. |
Niên giám nghiên cứu số 1 của Viện Nghiên cứu Con người: Nghiên cứu con người và sự ra đời, phát triển của Viện nghiên cứu con người. Phát triển...
|
Bản giấy
|