Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 3676 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
A study on some family ralationship proverbs in English and Vietnamese
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 LY-T
Tác giả:
Lý Thu Trang, GVHD: Phan Văn Que
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Jenue Barotray; Nguyễn Đức Lam Trình
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Thu Hằng
Giới thiệu 10 gương mặt phụ nữ tiêu biểu cho mọi thời đại Việt Nam đã được bình chọn. Đó là những con người mà tên tuổi gắn với lịch sử dân tộc và...
Bản giấy
Semantic changes in English words
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 DO-C
Tác giả:
Đỗ Đức Chung, GVHD: Hồ Ngọc Trung
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
TS Nguyễn Mạnh Hùng
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Cố đô Hoa Lư
Năm XB: 2004 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi: 915.7939 NG-T
Tác giả:
Nguyễn Văn Trò
Giới thiệu các di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh ở cố đô Hoa Lư như cố đô Hoa Lư, đền vua Đinh, đền vua Lê, núi Mã Yên, động Am Tiêm...
Bản giấy
Tác giả:
Hoàng Đạo Cung
Tác giả đi sâu phân tích các khía cạnh qui hoạch đô thị về: cảnh quan môi trường, kiến trúc, bố trí nhà cao tầng, đất cho trồng cây xanh, bố trí...
Bản giấy
A study on some English set expressions on food
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-T
Tác giả:
Nguyễn Thị Thương, GVHD: Phan Văn Quế
Chưa có tóm tắt
Bản điện tử
Tác giả:
Phạm Thị Bằng Giang, GVC Phan Thanh Đức
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Past tenses of English verbs and some common misktakes made by Vietnamese students
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-T
Tác giả:
Nguyen Thi Le Thuy, GVHD: Tran Huu Manh, Assor, Prof. Dr
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Kỹ thuật đồ hoạ : Computer Graphics /
Năm XB: 2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi: 006.6 LE-H
Tác giả:
Lê Tấn Hùng, Huỳnh Quyết Thắng
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
An overview of terminology and terms used in marketing
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 TR-H
Tác giả:
Trần Thu Hương, GVHD: Phan Văn Quế, Dr.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
A study on some family ralationship proverbs in English and Vietnamese
Tác giả: Lý Thu Trang, GVHD: Phan Văn Que
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Hội họa hiện đại : Hình thể và không gian /
Tác giả: Jenue Barotray; Nguyễn Đức Lam Trình
Năm XB: 2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Chuyện mười phụ nữ huyền thoại Việt Nam
Tác giả: Thu Hằng
Năm XB: 2004 | NXB: Văn học
Tóm tắt: Giới thiệu 10 gương mặt phụ nữ tiêu biểu cho mọi thời đại Việt Nam đã được bình chọn. Đó là những...
Semantic changes in English words
Tác giả: Đỗ Đức Chung, GVHD: Hồ Ngọc Trung
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Cố đô Hoa Lư
Tác giả: Nguyễn Văn Trò
Năm XB: 2004 | NXB: Văn hoá dân tộc
Tóm tắt: Giới thiệu các di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh ở cố đô Hoa Lư như cố đô Hoa Lư, đền vua...
Thành phố và ngôi nhà
Tác giả: Hoàng Đạo Cung
Năm XB: 2004 | NXB: Xây dựng
Tóm tắt: Tác giả đi sâu phân tích các khía cạnh qui hoạch đô thị về: cảnh quan môi trường, kiến trúc, bố...
A study on some English set expressions on food
Tác giả: Nguyễn Thị Thương, GVHD: Phan Văn Quế
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Điện tử Chi tiết
Past tenses of English verbs and some common misktakes made by Vietnamese students
Tác giả: Nguyen Thi Le Thuy, GVHD: Tran Huu Manh, Assor, Prof. Dr
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Kỹ thuật đồ hoạ : Computer Graphics /
Tác giả: Lê Tấn Hùng, Huỳnh Quyết Thắng
Năm XB: 2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
An overview of terminology and terms used in marketing
Tác giả: Trần Thu Hương, GVHD: Phan Văn Quế, Dr.
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
×