| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Chú, Nguyễn Hải Hà đồng chủ biên |
Bao gồm 435 câu chuyện chia làm hai phần chuyện làng văn Việt Nam và chuyện làng văn thế giới
|
Bản giấy
|
||
English intensifiers-a contrastive analysis with Vietnamese equivalents through "Jane Eyre"
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DA-T
|
Tác giả:
Đào Thanh Tú, GVHD: Đặng Trần Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Việt sử giai thoại. Tập 1, 40 giai thoại từ thời Hùng Vương đến hết thế kỉ X
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
959.702 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn, Khắc Thuần |
Cuốn sách là tập hợp những giai thoại từ thời Hùng Vương đến hết thế kỉ X. Đó là những giai thoại về Lạc Long Quân và Âu Cơ; nước Văn Lang và các...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán tiêu thụ và xác định kết quả tiêu thụ tại công ty du lịch và xúc tiến thương mại
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 TU-H
|
Tác giả:
Tường Thị Mai Hương, TS Lê Quang Bính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tôn Nữ Thục Uyên, GVHD: Phan Văn Quế, PhD |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Numbers in English and Vietnamese sayings - A contrastive study
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Ngọc, GVHD: Hồ Ngọc Trung, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn, Khắc Thuần. |
Cuốn sách này nói về lời Hồ Nguyên Trừng, đức độ của Giản Định Đế, chuyện Lộ Văn Luật
|
Bản giấy
|
||
Bài tập hoá học đại cương : Hoá học lý thuyết cơ sở /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
540.76 LA-T
|
Tác giả:
Lâm Ngọc Thiềm(chủ biên); Trần Hiệp Hải |
Lí thuyết và các bài tập về định luật luật và khái niệm cơ bản, hạt nhân nguyên tử, tính sóng - hạt của ánh sáng, khái niệm cơ học lượng tử hiro,...
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn Viết thư tiếng Anh trong Khoa học và kinh doanh
Năm XB:
2004 | NXB: Mũi Cà Mau
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-T
|
Tác giả:
Lê Minh Triết; Lê Ngọc Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến Hiệp, GVHD: Đặng Ngọc Hướng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tài liệu luyện thi Nói và Làm văn chứng chỉ A-B-C tiếng Hoa
Năm XB:
2004 | NXB: Trẻ
Số gọi:
495 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thiện Chí, Nguyễn Thị Thu Hằng, Bùi Thị Hạnh Quyên. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A guide to better spoken English for the first year students at Faculty ò English, HOU
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thu, GVHD: Ngô Thị Thanh Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|