Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 3676 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Tác giả:
Bùi Viết Bắc
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
How to write an effective report in English
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-T
Tác giả:
Nguyễn Thị Thơm, GVHD: Nguyễn Thu Hương, MA.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Kế hoạch kinh doanh
Năm XB: 2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi: 658 PH-T
Tác giả:
Phạm Ngọc Thúy (chủ biên), Phạm Tuấn Cường, Lê Nguyễn Hậu, Tạ Trí Nhân
Chưa có tóm tắt
Bản điện tử
An investigation into the English words and idioms denoting love: "love" and others
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 VU-L
Tác giả:
Vũ Thị Luyện, GVHD: Nguyễn Văn Chiến, Dr.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Bùi Ngọc Sơn
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Some common mistakes in using English pronouns made by Vietnamese learners
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 PH-Q
Tác giả:
Phạm Kim Quy, GVHD: Nguyễn Thế Hóa
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Some specific problems related to the translation of economic news faced by English majors
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 BU-T
Tác giả:
Bùi Nguyên Thủy, GVHD: Lê Thị Vy
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
GS. TS. Trần Văn Bính chủ biên
Tài liệu cung cấp các thông tin về văn hóa các dân tộc tậy nguyên về thực trạng và những vấn đề đặt ra
Bản giấy
Hóa học vô cơ. Tập 2, Các nguyên tố hóa học điển hình
Năm XB: 2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 546 HO-N
Tác giả:
Hoàng Nhâm.
Sách trình bày lý thuyết đại cương về hoá học, những đơn chất và hợp chất của các nguyên tố điển hình theo thứ tự các nhóm nguyên tố S đến các nhóm...
Bản giấy
Tiếng Anh thực dụng trong đàm thoại Kinh doanh
Năm XB: 2004 | NXB: Nxb Tổng hợp Hồ Chí Minh
Số gọi: 428 NG-Y
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The pre-stage when dealing with receptive skills
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-P
Tác giả:
Nguyễn Bích Phương, GVHD: Lê Thị Vy
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
A study on English prefixation and its Vietnamese equivalence
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 TR-V
Tác giả:
Trần Thị Khánh Vân, Lê Phương Thảo, MA
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
How to write an effective report in English
Tác giả: Nguyễn Thị Thơm, GVHD: Nguyễn Thu Hương, MA.
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Kế hoạch kinh doanh
Tác giả: Phạm Ngọc Thúy (chủ biên), Phạm Tuấn Cường, Lê Nguyễn Hậu, Tạ Trí Nhân
Năm XB: 2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc...
Điện tử Chi tiết
An investigation into the English words and idioms denoting love: "love" and others
Tác giả: Vũ Thị Luyện, GVHD: Nguyễn Văn Chiến, Dr.
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Some common mistakes in using English pronouns made by Vietnamese learners
Tác giả: Phạm Kim Quy, GVHD: Nguyễn Thế Hóa
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Some specific problems related to the translation of economic news faced by English majors
Tác giả: Bùi Nguyên Thủy, GVHD: Lê Thị Vy
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Văn hóa các dân tộc Tây Nguyên - thực trạng và những vấn đề đặt ra : Sách tham khảo /
Tác giả: GS. TS. Trần Văn Bính chủ biên
Năm XB: 2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Tóm tắt: Tài liệu cung cấp các thông tin về văn hóa các dân tộc tậy nguyên về thực trạng và những vấn đề...
Hóa học vô cơ. Tập 2, Các nguyên tố hóa học điển hình
Tác giả: Hoàng Nhâm.
Năm XB: 2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Sách trình bày lý thuyết đại cương về hoá học, những đơn chất và hợp chất của các nguyên tố điển...
Tiếng Anh thực dụng trong đàm thoại Kinh doanh
Tác giả: Nguyễn Thành Yến
Năm XB: 2004 | NXB: Nxb Tổng hợp Hồ Chí Minh
The pre-stage when dealing with receptive skills
Tác giả: Nguyễn Bích Phương, GVHD: Lê Thị Vy
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
A study on English prefixation and its Vietnamese equivalence
Tác giả: Trần Thị Khánh Vân, Lê Phương Thảo, MA
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
×