| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Shortening a contrastive anslysis with their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-T
|
Tác giả:
Truong Thi Thuy, GVHD: Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Hán ngữ Tập 2, Quyển hạ : Phiên bản mới /
Năm XB:
2004 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 GIA
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm, Biên dịch. |
Giúp học viên nắm vững toàn bộ kiến thức ngữ âm, ngữ pháp và từ vựng nhằm nâng cao kĩ năng nghe nói, đọc, viết và khả năng giao tiếp cơ bản
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế học phát triển về công nghiệp hóa và cải cách nền kinh tế : Sách tham khảo /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.9 DO-D
|
Tác giả:
PGS.TS.Đỗ Đức Định |
Cuốn sách giới thiệu một số trường phái và quan điểm lý thuyết về kinh tế học phát triển; đi sâu nghiên cứu vấn đề công nghiệp hóa, hiện đại hóa,...
|
Bản giấy
|
|
Đề cương về văn hóa Việt Nam : Chặng đường 60 năm /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
306.09597 DEC
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Thiện, Hồ Sĩ Vịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A group of English compound nouns relating to animals and plants and their Vietnamese equivalencies
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn, Thị Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thắng, GVHD: Phan Văn Quế, PhD. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Khánh |
Cuốn sách này giới thiệu về diện mạo làng văn hóa cổ truyền Việt Nam
|
Bản giấy
|
||
Ways t study English vocabulary effectively
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Phương Trang, GVHD: Nguyễn Quang Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn Đọc và Viết tiếng Hoa cho người mới bắt đầu : Hướng dẫn cách Viết tiếng Hoa theo từng bước. Hiểu rõ ký tự tiếng Hoa theo từng ngữ cảnh khác nhau. Nắm vững được các kỹ năng bước đầu học tiếng Hoa. Tài liệu cần thiết giúp bạn tự học đạt nhiều kết quả. /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
495 VU-M
|
Tác giả:
Vương Hải Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giving acceptances in English in terms of cross-cultural communication
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-T
|
Tác giả:
Phi Thị Bích Thủy, GVHD: Ly Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cộng đồng ngư dân Việt ở Nam bộ
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
305.895922 TR-L
|
Tác giả:
TS. Trần Hồng Liên chủ biên |
Giới thiệu khái quát về sự hình thành và phát triển cư dân, đời sống kinh tế, văn hoá, xã hội, thiên nhiên của cộng đồng ngư dân Việt xã Phước...
|
Bản giấy
|
|
Hóa học phân tích
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
543.071 TR-H
|
Tác giả:
Trần Tứ Hiếu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|