| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tuyển tập truyện ngắn Việt Nam chọn lọc. Tập 5 /
Năm XB:
1998 | NXB: Văn học
Từ khóa:
Số gọi:
895.922 TUY
|
Tác giả:
Biên soạn: Lữ Huy Nguyên, Chu Giang. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập truyện ngắn Việt Nam chọn lọc. Tập 6 /
Năm XB:
1998 | NXB: Văn học
Từ khóa:
Số gọi:
895.922 TUY
|
Tác giả:
Biên soạn: Lữ Huy Nguyên, Chu Giang. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập truyện ngắn Việt Nam chọn lọc. Tập 7 /
Năm XB:
1998 | NXB: Văn học
Từ khóa:
Số gọi:
895.922 TUY
|
Tác giả:
Biên soạn: Lữ Huy Nguyên, Chu Giang. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Danh nhân đất Việt Tập 2 / : Tựa của Văn Tân. /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
895.922 QU-C
|
Tác giả:
Quỳnh Cư, Nguyễn Anh, Văn Lang. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Quỳnh Cư, Văn Lang, Nguyễn Anh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
The commercial law of the socialist republic of Vietnam
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
428 CL-F
|
Tác giả:
Clifford Chance-Freshfields |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Quỳnh Cư, Văn Lang, Nguyễn Anh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Văn hóa trong quá trình đô thị hóa ở nước ta hiện nay
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
306.3 TR-B
|
Tác giả:
GS.PTS.Trần Văn Bính (Chủ biên), GS. Viện sĩ Hoàng Trinh, GS.TS. Trần Ngọc Hiên... |
Cuốn sách đề cập đến bản sắc văn hóa dân tộc, thực trạng và một số giải pháp về văn hóa trong quá trình đô thị hóa ở nước ta.
|
Bản giấy
|
|
Đại Việt sử ký toàn thư :. Tập 3 : : Bản in Nội các quan bản. Mộc bản khắc năm Chính Hoà thứ 18 (1967) /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
959.7 DAI
|
Tác giả:
Hoàng Văn Lâu, Ngô Thế Long dịch và chú thích, Hà Văn Tấn hiệu đính. |
Giới thiệu lịch sử Việt Nam từ kỷ nhà Lê cho đến năm 1656 với các đời vua như: Hiến Tông Duệ, Túc Tông Khâm, Uy Mục Đế, Tương Dực Đế...
|
Bản giấy
|
|
Đào tạo cán bộ quản lý kinh tế vĩ mô ở Việt Nam - thực trạng và giải pháp
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
658.15 LE-P
|
Tác giả:
PGS. TS. Lê Du Phong, PTS. Hoàng Văn Hoa. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật bảo vệ chăm sóc giáo dục trẻ em (12-8-1991)
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
346.5970135 LUA
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Luật bảo vệ chăm sóc giáo dục trẻ em
|
Bản giấy
|
|
Từ điển khoa học và công nghệ Việt - Anh : Vietnamese - English dictionary of science and technology /
Năm XB:
1998 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004.03 TUD
|
Tác giả:
Ban từ điển NXb Khoa học và Kỹ thuật |
Gồm khảong 60.000 mục từ
|
Bản giấy
|