| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Hoàng Xuân Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Đám cưới truyền thống của người Thái - Nghệ An : = Khảo sát nhóm Tày Mương ở Khủn Tinh - huyện Quỳ Hợp /
Năm XB:
2013 | NXB: Thời đại
Số gọi:
392.50959742 QU-M
|
Tác giả:
Quán Vi Miên |
Khái quát về người Thái ở Nghệ An và giới thiệu đám cưới truyền thống của họ qua các bước: đi dạm, đi hỏi, xin cưới, đi thăm, nạp tiền cưới, rước...
|
Bản giấy
|
|
Đa truy nhập phân chia theo tần số trực giao OFDM và ứng dụng trong truyền hình số DVB-T
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Mạnh Thắng, GVHD:PGS.TS Nguyễn Thị Việt Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Quyền của cá nhân đối với hình ảnh một số vấn đề lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thảo, GVHD: ThS. Vũ Thị Hồng Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngôn ngữ và thể thơ trong ca dao người Việt ở Nam Bộ
Năm XB:
2013 | NXB: Thời đại
Số gọi:
398.8095977 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương Châm |
Giới thiệu vài nét về địa lí, lịch sử, văn hoá và ca dao Nam Bộ. Nghiên cứu ngôn ngữ trong ca dao Nam Bộ qua đặc điểm phương ngữ, cách sử dụng từ,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mai Lê (chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ngân hàng câu hỏi thi kiểm tra môn những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lê nin : Dùng làm tài liệu tham khảo phục vụ thi kiểm tra cho các trường đại học cao đẳng /
Năm XB:
2013 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
335.43 PH-S
|
Tác giả:
TS. Phạm Văn Sinh |
Cuốn sách bao gồm 10 chương với 717 câu hỏi trắc nghiệm 264 câu hỏi tự luận và 112 câu hỏi trả lời ngắn với 2 hình thức chính...
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp nâng cao chất lượng cho vay trung và dài hạn tại chi nhánh NHNo&PTNT Hoàng Quốc Việt
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
332 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Hương, TS Lương Văn Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on basic english noun phrase in comparision with vietnamese equivalent : Ngiền cứu danh ngữ tiếng anh cơ bản trong tiếng anh soo sánh với tiếng việt tương đương /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyen Thi Hien, GVHD: Dang Ngoc Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Dynamic business law: summarized cases
Năm XB:
2013 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
346.7307 KU-K
|
Tác giả:
Nancy K. Kubasek |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Biện pháp nâng cao chất lượng tín dụng hộ sản xuất tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Sóc Sơn
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
332 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Phương Thanh, Th.S Bùi Thanh Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Prominent linguistic features of major modality - expressing means in English and possible pedagogical implications
Năm XB:
2013 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyen Thi Minh Hoai; GVHD: Võ Đại Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|