| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kho tàng truyện cổ dân gian Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 HO-Q
|
Tác giả:
Kể: Hoàng Đức Tô, Triệu Thị Xúng, Vương Viết Hoàng... ; Hoàng Quyết s.t., b.s.. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
kỹ thuật ghép kênh phân chia theo tần số trực giao ofdm trong truyền hình số mặt đất dvb - t2
Năm XB:
2015 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Tuấn Anh; GVHD: Phạm Minh Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá truyền thống và truyện cổ của người Pa-Hi ở Thừa Thiên Huế
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
390.0959749 TR-P
|
Tác giả:
Trần Nguyễn Khánh Phong |
Nghiên cứu về nguồn gốc, địa bàn cư trú, dân số, ngôn ngữ, sinh hoạt kinh tế, văn hoá vật chất, tín ngưỡng thờ cúng thần linh, nghi lễ trong vòng...
|
Bản giấy
|
|
Trò ổi lỗi rối cạn và rối nước Nam Định
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
791.5309597 DO-T
|
Tác giả:
S.t., giới thiệu: Đỗ Đình Thọ (ch.b.), Lê Xuân Quang |
Tìm hiểu về múa rối, môn nghệ thuật dân gian truyền thống của tỉnh Nam Định. Giới thiệu một số trò rối cạn và rối nước như: rối cạn Chùa Bi, rối...
|
Bản giấy
|
|
Xôống Pèng thêu hoa trên trang phục may mặc người Dao Tiền Hoà Bình
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
391.009597 BA-C
|
Tác giả:
Bàn Thị Kim Cúc |
Khái lược về người Dao Tiền tỉnh Hoà Bình; tìm hiểu nghề thêu hoa văn may mặc, nghề in, thêu hoa, Xôống Pèng của dân tộc Dao Tiền tỉnh Hoà Bình
|
Bản giấy
|
|
Từ điển type truyện dân gian Việt Nam Quyển 2
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.209597 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huế (ch.b.), Trần Thị An, Nguyễn Huy Bỉnh... |
Quyển 2 tập trung hướng dẫn tra cứu type truyện, giới thiệu một số công trình thư mục truyện dân gian và bảng chữ tắt và danh mục sách biên soạn
|
Bản giấy
|
|
Truyện cười dân gian người Việt Quyển 5
Năm XB:
2014 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 NG-B
|
Tác giả:
B.s.: Nguyễn Chí Bền (ch.b.), Phạm Lan Oanh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Truyện cổ tích người Việt Quyển 6
Năm XB:
2014 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 NG-H
|
Tác giả:
B.s.: Nguyễn Thị Huế (ch.b.), Trần Thị An. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Truyện cổ tích người Việt Quyển 4
Năm XB:
2014 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 NG-H
|
Tác giả:
B.s.: Nguyễn Thị Huế (ch.b.), Trần Thị An. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chuẩn DVB-T và triển khai ứng dụng tại Việt Nam
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 LE-T
|
Tác giả:
Lê Minh Trí; GVHD: TS. Nguyễn Hoài Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Truyện cổ dân gian dân tộc Thái tỉnh Điện Biên Quyển 3
Năm XB:
2014 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 LU-D
|
Tác giả:
Lương Thị Đại s.t., b.s. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tính ưu việt trong sự kết hợp bán hàng truyền thống với bán hàng qua phương tiện thương mại điện tử tại Công ty Cổ phần XNK và đầu tư Milan Việt Nam giai đoạn 2010-2016
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Phúc; GVHD: PGS.TS. Bùi Tiến Quý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|