| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thành ngữ Anh văn trong các tình huống : 400 Động từ kép và thành ngữ thường thấy trong các kỳ thi TOEFL, PET, EST & Chứng chỉ A, B, C /
Năm XB:
1998 | NXB: Mũi Cà Mau
Số gọi:
428 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Cảnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
AutoCad R14 Tập 2 : Những kỹ năng nâng cao : Những kỹ năng nâng cao /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.3 BU-Q
|
Tác giả:
Bùi Kiến Quốc. |
Tạo bản vẽ trong R14. Tìm hiểu môi trường đồ họa cách lựa chọn để khởi tạo bản vẽ. Sử dụng văn bản đa dòng trong một bản vẽ. Tạo sản phẩm cuối...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tự học lập trình Visual Basic 6 : Xem, thực hành, ứng dụng. Cách dễ nhất để nắm vững kỹ thuật lập trình VB
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.362 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến, Đặng Xuân Hường, Nguyễn Văn Hoài... |
Cuốn sách hướng dẫn cách dễ nhất để năm vững kỹ thuật lập trình Visual Basic.Viết các ứng dụng Windows NT/98 sử dụng ngôn ngữ lập trình trực quan...
|
Bản giấy
|
|
Writing Essays about Literature : A guide and style sheet /
Năm XB:
1998 | NXB: Harcourt Brace & company
Số gọi:
808.0668 KE-G
|
Tác giả:
Kelley Griffith |
Writing Essays about Literature
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ CAD/CAM Cmatron : Integrated System /
Năm XB:
1998 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 CON
|
Tác giả:
Bành Tiến Long, Trần Văn Nghĩa, Hoàng Vĩnh Sinh, Trần Ích Thịnh, Nguyễn Chí Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình toán cao cấp Tập 1 : Giáo trình đại học nhóm ngành III /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
517.071 GIA
|
Tác giả:
Ngô Xuân Sơn , Phạm Văn Kiều , Phí Mạnh Ban ,. |
Đại số tuyến tính: Tập hợp, ánh xạ và mở đầu các cấu trúc đại số; ma trận, định thức, hệ phương trình tuyến tính. Giải tích: hàm số và giới hạn của...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Cao Thanh Huy, Huỳnh Thanh Cư |
Cuốn sách tuyển chọn trên 100 bài thực hành nhằm giúp người đọc năm vững các lệnh - tính năng của AutoCAD R14.
|
Bản giấy
|
||
Computer architecture and organisation
Năm XB:
1998 | NXB: MacGraw-Hill,
Từ khóa:
Số gọi:
004.22 HA-J
|
Tác giả:
John P. Hayes |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tin học ứng dụng trong tính toán kết cấu công trình
Năm XB:
1998 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
624.0285 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Tỉnh, Nguyễn Huy Thịnh |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Tin học ứng dụng trong tính toán kết cấu công trình
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng AutoCad 14 . Tập 2 : Phần 2D - Windows 95 và NT /
Năm XB:
1998 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
620.00420285 NG-L
|
Tác giả:
PTS. Nguyễn Hữu Lộc. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về sử dụng autocad 14
|
Bản giấy
|
|
Internet toàn tập: Hướng dẫn, thao tác, ứng dụng : Cẩm nang sử dụng Internet /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Số gọi:
004.678 DO-H
|
Tác giả:
Tổng hợp và biên dịch: Đoàn Công Hùng |
Tài liệu cung cấp các thông tin về internet, hướng dẫn thao tác và ứng dụng thực tế
|
Bản giấy
|
|
Microsoft windows 98 toàn tập : The most Complete & Practical Book for Every Windows 98 Users /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
005.43769 MIC
|
Tác giả:
Tổng hợp và biên dịch: Vũ Tài Hoa, Nguyễn Hoài Nam, Nguyễn Hoà Phong, Hiệu đính: Nguyễn Văn Phước |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Microsoft Windows 98 toàn tập
|
Bản giấy
|