| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Foxpro hướng dẫn sử dụng lập trình cơ bản và nâng cao.
Năm XB:
1997 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
055.7565 HO-H
|
Tác giả:
KS. Hoàng Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Minh Thức. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Getting to VES : Để đạt được thỏa thuận /
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495 DA-D
|
Tác giả:
Đặng Xuân Dũng, Nguyễn Hồng Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang thư tín Thương mại hiện đại : Anh-Việt : /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-C
|
Tác giả:
Lê Minh Cẩn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn sử dụng Adobe Photoshop 3 : Các hiệu ứng và bộ lọc /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 TA-H
|
Tác giả:
Chủ biên: Tạ Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các giải pháp cho người lập trình chuyên nghiệp Visual Basic 4 : Tự học tin học T.1 /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.11 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến chủ biên |
Các giải pháp cho người lập trình chuyên nghiệp visual basic 4
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Bách Khoa, Vũ Thành Tự Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
The language of business correspondence in english : Ngôn ngữ thư tín thương mại Tiếng Anh /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
808.06665 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Đàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kĩ nghệ phần mềm Tập 1 : Cách tiếp cận của người thực hành /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.1 PRE
|
Tác giả:
Roger S.Pressman; Ngô Trung Việt dịch. |
Cuốn sách kỹ nghệ phần mềm có thể phục vụ thích hợp sát thực.Đây là tài liệu giúp các giáp viên Đại học có thểm tham khảo biên soạn các giáo trình...
|
Bản giấy
|
|
Cases in hospitality marketing and management
Năm XB:
1997 | NXB: John Wiley & sons, INC
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 RO-L
|
Tác giả:
Robert C.Lewis |
The use of case studies as a pedagogical tool is becoming increasingly prevalent in hospitality programs. In the past hospitality cases just...
|
Bản giấy
|
|
Thực tiễn doanh thương và thư tín Anh ngữ : Song ngữ Anh-Việt /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
428 TR-S
|
Tác giả:
Trần Thanh Sơn; Trần Thị Quỳnh Giao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn lập trình Windows API với Visual Basic Tập 3 / : Tủ sách tin học, Văn phòng dịch vụ điện toán, /
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Số gọi:
005.268 VO-T
|
Tác giả:
Võ Văn Thành, Đàm Văn Chương, Dương Quang Thiện, |
Trình bày rất mạch lạc theo trình tự từ lý thuyết đến thực hành, rồi kết thúc bằng phần tra cứu hàm cho mỗi chương, giúp bạn đọc tìm hiểu sâu về tổ...
|
Bản giấy
|