| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
350 bài tập thiết bị điện tử và mạch điện tử
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
621.3815 LE-K
|
Tác giả:
Lê Trung Khánh |
Cổng điốt bán dẫn, các đặc trưng của transistor vùng chuyển tiếp lưỡng cực, các transistor hiệu ứng trường và điốt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TSKH. Nguyễn Văn Chọn. |
Giới thiệu chung về vai trò và nội dung của kinh tế đầu tư; những vấn đề có liên quan đến đầu tư; phương pháp lập và đánh giá các dự án đầu tư;...
|
Bản giấy
|
||
All Star 4, 3 : Student book with audio highlights /
Năm XB:
2005 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 LE-L
|
Tác giả:
Linda Lee, Kristin Sherman, Stephen Sloan, Grace Tanaka, Shirley Velasco. |
All-Star is four-level, standards-based series for Enghlish learners featuring a picture-dictionary approach to vocabulary building.
|
Bản giấy
|
|
Tin học thực hành thiết kế hệ thống với họ 8051
Năm XB:
2005 | NXB: Phương Đông
Từ khóa:
Số gọi:
004.01 TO-O
|
Tác giả:
Tống Văn On, Hoàng Đức Hải |
Tóm tắt cấu trúc phần cứng của các chíp họ 8051; Các thiết kế đơn giản sử dụng họ vi điều khiển, với các chương trình viết bằng hợp ngữ. Hướng dẫn...
|
Bản giấy
|
|
Quy định pháp luật về Quỹ hỗ trợ phát triển
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.597 QUY
|
|
Gồm một số quyết định, nghị định, thông tư về tổ chức, hoạt động của quỹ hộ trợ phát triển, về tín dụng đầu tư phát triển và các văn bản hướng dẫn...
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng chỉ thị phân tử Rapd trong nghiên cứu tính đa hình di truyền của một số dòng, giống đậu tương phục vụ công tác chọn tạo giống
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HO-H
|
Tác giả:
Hồ Thanh Huyền. GVHD: Đặng Trọng Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tuyển chọn các chủng nấm men và nâng cao chất lượng rượu vang
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Thị Liên. GVHD: Trần Thị Châu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
V.I. Lênin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giải thích các từ gần âm, gần nghĩa dễ nhầm lẫn
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
495.9228 TR-C
|
Tác giả:
Trương Chính |
Gồm các từ, cụm từ gần âm, gần nghĩa trong tiếng Việt được giải thích cẩn thận và sắp xếp theo vần chữ cái từ A đến Y
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
V.I. Lênin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phát triển hệ thống hướng đối tượng với UML 2.0 và C++
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
657 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Ba |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những vấn đề pháp lý về đầu tư trong lĩnh vực dầu khí ở Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
343.597 HO-P
|
Tác giả:
Hồ Văn Phú |
Khái niệm về luật cạnh tranh, cơ quan có thẩm quyền áp dụng luật cạnh tranh nói chung và các quy định về cạnh tranh lành mạnh, không lành mạnh, bảo...
|
Bản giấy
|