| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
a contrastive analysis of wh - questions in english and in vietnamese
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thùy Linh; GVHD: Lê Thị Ánh Tuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về giải quyết tranh chấp đất đai từ thực tiễn xét xử của Tòa án nhân dân huyện Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh Phúc
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 KI-C
|
Tác giả:
Kim Bách Chiến; NHDKH PGS.TS Nguyễn Đức Minh |
+ Mục đích nghiên cứu: Tìm hiểu mặt được, hạn chế trong thực tiễn áp dụng
pháp luật về giải quyết tranh chấp đất đai tại Tòa án thông qua thực tiễn...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về bảo vệ quyền lợi khách hàng trong lĩnh vực kinh doanh vận tải hành khách đường bộ từ thực tiễn ở Thái Bình
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thanh Tiến; NHDKH PGS.TS Nguyễn Minh Mẫn |
Mục đích nghiên cứu: Luận văn nhằm góp phần làm rõ thêm lý luận pháp luật, cũng như thực trạng pháp luật về bảo vệ quyền lợi khách hàng trong lĩnh...
|
Bản giấy
|
|
Hiệu quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần đầu tư sản xuất và Thương mại Đào Thịnh
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-P
|
Tác giả:
Ngô Văn Phú; NHDKH TS Nguyễn Tiến Hùng |
+ Mục đích nghiên cứu: Hệ thống hóa lý luận về hiệu quả kinh doanh. Phân tích sự biến động qua các năm của các chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh của...
|
Bản giấy
|
|
Dinh dưỡng và an toàn thực phẩm: Dùng cho đào tạo bác sĩ đa khoa
Năm XB:
2018 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
613.2 PH-T
|
Tác giả:
GS.TS Phạm Duy Tường (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Some difficulties in English-VietNamese business translation faced by the fourth year students majoring in English at HaNoi Open University
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HA-L
|
Tác giả:
Ha Thi Hong Lien; GVHD: Nguyễn Thị Kim Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
HBR's 10 must reads 2018 : The definitive management ideas of the year from Harvard business review /(with bonus article "Customer Loyalty Is Overrated")
Năm XB:
2018 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
658 THE
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về giải quyết tranh chấp lao động ở Việt Nam
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 DI-V
|
Tác giả:
Đinh Bá Vũ; NHDKH PGS.TS Vũ Thị Hồng Vân |
Mục đích và phương pháp nghiên cứu:
- Mục đích nghiên cứu:là để có cái nhìn hoàn thiện, đầy đủ hơn về tranh chấp lao động và cơ chế giải quyết...
|
Bản giấy
|
|
Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng: Mối tương quan giữa Bộ luật dân sự năm 2015 và Luật thương mại năm 2005
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Xuân Tú; NHDKH PGS.TS Bùi Đăng Hiếu |
Mục đích và phương pháp nghiên cứu: Việc nghiên cứu đề tài nhằm làm sáng tỏ khái niệm trách nhiệm pháp lý do vi phạm hợp đồng trong mối tương quan...
|
Bản giấy
|
|
Tạo động lực cho người lao động tại các trung tâm của Trường Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ Công Thương Trung ương
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Chung; NHDKH TS Bùi Thị Hồng Việt |
Đề tài “Tạo động lực cho người lao động tại các trung tâm của Trường Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ Công Thương Trung ương” góp phần tích cực cho việc...
|
Bản giấy
|
|
a contrastive analysis of wh - questions in english and in vietnamese
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thùy Linh; GVHD: Lê Thị Ánh Tuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng từ góc độ thực thi pháp luật về đo lường trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hiền Trang; NHDKH PGS.TS Nguyễn Thị Nhung |
Mục đích và phương pháp nghiên cứu:
Mục đích nghiên cứu: Luận văn nghiên cứu các nội dung của pháp luật về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng từ góc...
|
Bản giấy
|