| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Quản lý rừng phòng hộ huyện Lập Thạch tỉnh Vĩnh Phúc : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Văn Hào; GVHD: GS.TS. Nguyễn Kim Truy |
Cấu trúc ba thành phần bao gồm:
- Luận văn có mục đích nghiên cứu: Đánh giá thực trạng công tác quản lý bảo vệ rừng phòng hộ huyện Lập Thạch. Từ đó...
|
Bản điện tử
|
|
Quản lý sử dụng đất đô thị trên địa bàn huyện Thanh Trì, Hà Nội : Luận văn thạc sỹ. Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DA-A
|
Tác giả:
Đặng Duy Anh; NHDKH: GS.TS. Nguyễn Kim Truy |
.
|
Bản điện tử
|
|
Quản lý sự thay đổi : Cẩm nang quản lý hiệu quả /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 HEL
|
Tác giả:
Robert Heller; Kim Phượng biên dịch; Nguyễn Văn Quì hiệu đính |
Gồm những lời khuyên thực tế hướng dẫn bạn cách đón đầu các xu thế thay đổi để tồn tại và đi trước các đổi thủ một bước, giúp bạn có thể đạt được...
|
Bản giấy
|
|
Quản lý sự thay đổi và chuyển tiếp : Managing chane & Transition /
Năm XB:
2007 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 QUA
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu, Nguyễn Văn Qui |
Các qui mô thay đổi, các hình thức thay đổi và phương pháp tiếp cận giải quyết những biến động do thay đổi gây ra, cách thực hiện thành công quá...
|
Bản giấy
|
|
Quản lý tài chính tại trung tâm Y tế huyện Tam Đảo : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nhung; GVHD: PGS.TS. Vũ Kim Dũng |
Cấu trúc ba thành phần bao gồm:
- Luận văn có mục đích nghiên cứu: Xác định khung lý thuyết về quản lý tài chính tại cơ sở y tế công lập. Phân tích...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Bích Nga , Tấn Phước , Phạm Ngọc Sáu (biên dịch) ; Nguyễn Văn Quì (hiệu đính) |
Cuốn sách này giúp nâng cao ý thức để kiểm soát và ấn định nguồn thời gian hợp lí, xem xét cách bạn sử dụng thời gian, lập kế hoạch cho thời gian...
|
Bản giấy
|
||
Quản lý thời gian =Time management : Cẩm nang kinh doanh, Business essentials. /
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 QUA
|
Tác giả:
Bích Nga , Tấn Phước , Phạm Ngọc Sáu biên dịch |
Hướng dẫn các bạn trẻ biết cách quản lý thời gian, cân đối thời gian để có thể lập được kế hoạch cho bản thân.
|
Bản giấy
|
|
Quản lý thời gian =Time management : Cẩm nang kinh doanh, Business essentials. /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 QUA
|
Tác giả:
Bích Nga , Tấn Phước , Phạm Ngọc Sáu biên dịch |
Hướng dẫn các bạn trẻ biết cách quản lý thời gian, cân đối thời gian để có thể lập được kế hoạch cho bản thân.
|
Bản giấy
|
|
Quản lý thu bảo hiểm xã hôi bắt buộc tại Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DA-H
|
Tác giả:
Đàm Thị Hòa; GVHD: PGS.TS. Đinh Đăng Quang |
Luận văn có mục đích làm rõ hơn vai trò của công tác quản lý thu đối với hoạt động thu bảo hiểm xã hội bắt buộc, đánh giá một cách tổng quát và có...
|
Bản điện tử
|
|
Quản lý thu Bảo hiểm xã hội bắt buộc trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 TA-H
|
Tác giả:
Tạ Thị Hồng; GVHD: PGS.TS. Đỗ Thị Hải Hà |
Cấu trúc ba thành phần bao gồm:
- Luận văn có mục đích nghiên cứu: Đánh giá tổng quát thực trạng công tác quản lý thu BHXH giai đoạn từ năm 2012...
|
Bản điện tử
|
|
Quản lý thu thuế đối với hộ kinh doanh cá thể tại Chi cục Thuế Huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Đương; NHDKH TS Trần Thị Thu Phong |
Đánh giá thực trạng tình hình quản lý thu thuế đối với các hộ kinh doanh cá thể
tại Chi cục Thuế Huyện Quế Võ, trên cơ sở đó đề ra một số giải pháp...
|
Bản điện tử
|
|
Quản lý thu thuế đối với hộ kinh doanh cá thể tại Chi cục thuế Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bảo Vân; PGS.TS Nguyễn Năng Phúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|